Ipswich Town F.C.
4 : 3
FT · Hiệp một 3:1
·
Blackburn Rovers

Ipswich Town F.C. vs Blackburn Rovers

Tỷ số chung cuộc: Ipswich Town F.C. 4-3 Blackburn Rovers tại Championship, 23 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ipswich Town F.C. thắng 5, hòa 3, Blackburn Rovers thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 8
Sân vận động
Portman Road, Ipswich, Suffolk
Phong độ
WWLLW Ipswich Town F.C.
LDLLW Blackburn Rovers
  1. 4' H. Clarke 1-0
  2. 9' 1-1 A. Sigurðsson · L. Travis
  3. 18' N. Broadhead · C. Chaplin 2-1
  4. 25' G. Hirst · C. Burgess 3-1
  5. 31' Andrew Moran
  6. 40' Arnór Sigurðsson
  7. HT3-1
  8. 46' R. Hedges A. Sigurðsson
  9. 46' T. Dolan A. Moran
  10. 48' Sam Morsy
  11. 52' 3-2 H. Clarkephản lưới
  12. 55' D. Markanday R. Hedges
  13. 59' George Hirst
  14. 60' O. Hutchinson H. Clarke
  15. 60' B. Williams W. Burns
  16. 62' Hayden Carter
  17. 65' 3-3 S. Szmodics · H. Leonard
  18. 72' Lewis Travis
  19. 74' Conor Chaplin
  20. 77' M. Harness C. Chaplin
  21. 78' D. Scarlett G. Hirst
  22. 79' M. Luongo 4-3
  23. 81' J. Rankin-Costello C. Brittain
  24. 82' S. Telalović H. Leonard
  25. 83' J. Taylor N. Broadhead
  26. FT4-3

Đội hình

Ipswich Town F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: K. McKenna
  1. 31V. Hladký 6.2
  2. 2H. Clarke ▼ 60' 7.3
  3. 6L. Woolfenden 6.3
  4. 15C. Burgess 7.3
  5. 3L. Davis 7.7
  6. 5Sam Morsy 7.2
  7. 25M. Luongo 8.3
  8. 7W. Burns ▼ 60' 6.7
  9. 10C. Chaplin ▼ 77' 6.9
  10. 33N. Broadhead ▼ 83' 7.9
  11. 27G. Hirst ▼ 78' 7.7

Dự bị 9

  1. 20O. Hutchinson ▲ 60' 7.3
  2. 18B. Williams ▲ 60' 6.6
  3. 11M. Harness ▲ 77' 6.3
  4. 24D. Scarlett ▲ 78' 6.6
  5. 14J. Taylor ▲ 83' 6.5
  6. 12D. Ball
  7. 13C. Slicker
  8. 8L. Evans
  9. 9F. Ladapo
Blackburn Rovers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Tomasson
  1. 1A. Pears 7.7
  2. 2C. Brittain ▼ 81' 6.0
  3. 17H. Carter 6.2
  4. 5D. Hyam 6.3
  5. 3H. Pickering 7.2
  6. 27L. Travis 6.9
  7. 23A. Wharton 7.0
  8. 24A. Moran ▼ 46' 6.2
  9. 8S. Szmodics 6.9
  10. 7A. Sigurðsson ▼ 46' 6.6
  11. 20H. Leonard ▼ 82' 6.9

Dự bị 9

  1. 19R. Hedges ▲ 46' 6.3
  2. 10T. Dolan ▲ 46' 7.0
  3. 18D. Markanday ▲ 55' 6.7
  4. 11J. Rankin-Costello ▲ 81' 6.9
  5. 33S. Telalović ▲ 82' 6.6
  6. 4J. Hill
  7. 16S. Wharton
  8. 12L. Wahlstedt
  9. 6S. Tronstad

Thống kê

0310
540
40%Kiểm soát bóng60%
29Dứt điểm10
11Trúng đích5
8Chệch đích1
23Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm4
10Bị chặn4
10Phạt góc5
0Việt vị4
10Phạm lỗi13
3Thẻ vàng4
3Cứu thua7
372Chuyền bóng562
278Chuyền chính xác468
75%Chính xác chuyền83%
3.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

60Trận đấu59
115Ghi được100
77Thủng lưới91
1.92Bàn thắng mỗi trận1.69
17Giữ sạch lưới15
38Trên 2.5 bàn37
58Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu