Blackburn Rovers vs Ipswich Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Blackburn Rovers 2-0 Ipswich Town F.C. tại Championship, 3 tháng 10, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Blackburn Rovers thắng 2, hòa 3, Ipswich Town F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 10
- Sân vận động
- Ewood Park, Blackburn, Lancashire
- Trọng tài
- Andre Marriner, England
- Phong độ
- LDLLW Blackburn Rovers
- WWLLW Ipswich Town F.C.
- 12' J. Rhodes11m 1-0
- 16' J. Rhodes · C. Conway 2-0
- 20' Larsen Toure
- HT2-0
- 53' Corry Evans
- 53' ▲ D. McGoldrick ▼ L. Touré
- 55' Adam Henley
- 57' Ainsley Maitland-Niles
- 59' ▲ B. Pitman ▼ A. Maitland-Niles
- 64' Christophe Berra
- 82' ▲ T. Oar ▼ D. Murphy
- 90'+1 ▲ L. Williamson ▼ T. Lawrence
- FT2-0
Đội hình
- 30J. Steele 7.4
- 14M. Olsson 6.7
- 22S. Duffy 7.6
- 5G. Hanley 6.9
- 2A. Henley 6.8
- 32C. Conway ⇢ 8.0
- 10B. Marshall 6.8
- 29C. Evans 6.8
- 21H. Akpan 7.0
- 16T. Lawrence ▼ 90' 6.8
- 11J. Rhodes ⚽2 8.1
Dự bị 7
- 17L. Williamson ▲ 90'
- 3T. Spurr
- 7N. Delfouneso
- 19C. Taylor
- 20S. Petshi
- 26D. Lenihan
- 33David Raya
- 1D. Gerken 6.5
- 6C. Berra 6.2
- 2J. Parr 6.6
- 4L. Chambers 6.6
- 5T. Smith 6.3
- 22J. Douglas 6.7
- 8C. Skuse 6.8
- 7A. Maitland-Niles ▼ 59' 6.0
- 39L. Touré ▼ 53' 5.6
- 9D. Murphy ▼ 82' 6.7
- 20F. Sears 6.9
Dự bị 7
- 10D. McGoldrick ▲ 53' 6.8
- 11B. Pitman ▲ 59' 7.0
- 15T. Oar ▲ 82' 6.4
- 17K. Bru
- 21P. Malarczyk
- 29J. Emmanuel
- 33B. Bialkowski
Thống kê
02⚑5
⚑830
40%Kiểm soát bóng60%
15Dứt điểm9
4Trúng đích3
6Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm4
5Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
5Phạt góc8
7Việt vị2
0Phạm lỗi0
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
313Chuyền bóng472
174Chuyền chính xác312
56%Chính xác chuyền66%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 72 - 35 | +37 | 93 | |
| 2 | 46 | 63 - 31 | +32 | 89 | |
| 3 | 46 | 72 - 42 | +30 | 89 | |
| 4 | 46 | 69 - 35 | +34 | 83 | |
| 5 | 46 | 66 - 43 | +23 | 78 | |
| 6 | 46 | 66 - 45 | +21 | 74 | |
| 7 | 46 | 53 - 51 | +2 | 69 | |
| 8 | 46 | 56 - 51 | +5 | 68 | |
| 9 | 46 | 72 - 67 | +5 | 65 | |
| 10 | 46 | 53 - 49 | +4 | 63 | |
| 11 | 46 | 45 - 45 | 0 | 62 | |
| 12 | 46 | 54 - 54 | 0 | 60 | |
| 13 | 46 | 50 - 58 | -8 | 59 | |
| 14 | 46 | 53 - 58 | -5 | 58 | |
| 15 | 46 | 46 - 46 | 0 | 55 | |
| 16 | 46 | 43 - 47 | -4 | 55 | |
| 17 | 46 | 52 - 59 | -7 | 52 | |
| 18 | 46 | 54 - 71 | -17 | 52 | |
| 19 | 46 | 59 - 70 | -11 | 51 | |
| 20 | 46 | 66 - 79 | -13 | 51 | |
| 21 | 46 | 53 - 71 | -18 | 49 | |
| 22 | 46 | 40 - 80 | -40 | 40 | |
| 23 | 46 | 39 - 69 | -30 | 39 | |
| 24 | 46 | 41 - 81 | -40 | 30 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu51
53Ghi được62
54Thủng lưới60
1.06Bàn thắng mỗi trận1.22
15Giữ sạch lưới16
19Trên 2.5 bàn24
26Hiệp hai41