West Bromwich Albion
3 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Swansea City A.F.C.

West Bromwich Albion vs Swansea City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: West Bromwich Albion 3-2 Swansea City A.F.C. tại Championship, 29 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Bromwich Albion thắng 3, hòa 2, Swansea City A.F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 18
Sân vận động
The Hawthorns, West Bromwich
Phong độ
LDWWD West Bromwich Albion
WWDLW Swansea City A.F.C.
  1. 1' 0-1 Z. Vipotnik · G. Franco
  2. 11' 0-2 E. Galbraith · G. Franco
  3. 32' Nathaniel Phillips
  4. HT0-2
  5. 46' K. Bielik N. Phillips
  6. 46' G. Campbell A. Gilchrist
  7. 46' J. Maja I. Price
  8. 46' K. Grant S. Iling Junior
  9. 47' A. Heggebo · A. Mowatt 1-2
  10. 52' A. Heggebo · G. Campbell 2-2
  11. 54' M. Widell J. Eom
  12. 55' Ronald Z. Inoussa
  13. 65' Josh Key
  14. 65' A. Idah Z. Vipotnik
  15. 76' J. Fulton M. Stamenic
  16. 76' L. Cullen J. Key
  17. 84' Liam Cullen
  18. 85' J. Molumby · J. Maja 3-2
  19. 90'+2 O. Diakite A. Heggebo
  20. FT3-2

Đội hình

West Bromwich Albion Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ryan Mason
  1. 20J. Griffiths 5.3
  2. 14A. Gilchrist ▼ 46' 6.3
  3. 3N. Phillips ▼ 46' 6.2
  4. 2C. Mepham 6.3
  5. 4C. Styles 6.9
  6. 8J. Molumby 7.6
  7. 27A. Mowatt 8.2
  8. 22S. Iling Junior ▼ 46' 6.2
  9. 21I. Price ▼ 46' 6.5
  10. 11M. Johnston 6.7
  11. 19A. Heggebo ⚽2 ▼ 90' 9.0

Dự bị 9

  1. 23J. Wildsmith
  2. 5K. Bielik ▲ 46' 7.2
  3. 29C. Taylor
  4. 6G. Campbell ▲ 46' 7.3
  5. 17O. Diakite ▲ 90'
  6. 26T. Bany
  7. 12D. Dike
  8. 9J. Maja ▲ 46' 6.7
  9. 10K. Grant ▲ 46' 6.9
Swansea City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vitor Emanuel Soares Matos
  1. 22L. Vigouroux 6.9
  2. 2J. Key ▼ 76' 5.9
  3. 5B. Cabango 6.5
  4. 15C. Burgess 6.2
  5. 14J. Tymon 6.2
  6. 6M. Stamenic ▼ 76' 6.2
  7. 30E. Galbraith 7.5
  8. 27Z. Inoussa ▼ 55' 6.7
  9. 17G. Franco ⇢2 6.3
  10. 10J. Eom ▼ 54' 6.5
  11. 9Z. Vipotnik ▼ 65' 7.2

Dự bị 9

  1. 1A. Fisher
  2. 4J. Fulton ▲ 76' 6.5
  3. 7M. Widell ▲ 54' 6.5
  4. 16I. Samuels-Smith
  5. 20L. Cullen ▲ 76' 6.7
  6. 23R. Santos
  7. 26K. Casey
  8. 33A. Idah ▲ 65' 6.7
  9. 35Ronald ▲ 55' 6.5

Thống kê

017
120
65%Kiểm soát bóng35%
26Dứt điểm3
10Trúng đích2
10Chệch đích1
15Sút trong vòng cấm2
11Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn0
7Phạt góc1
1Việt vị2
11Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
0Cứu thua7
-0.59Bàn thắng ngăn chặn-0.59
582Chuyền bóng321
482Chuyền chính xác212
83%Chính xác chuyền66%
1.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu55
57Ghi được70
71Thủng lưới75
1.1Bàn thắng mỗi trận1.27
14Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn29
33Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu