Derby County F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Hull City A.F.C.

Derby County F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Derby County F.C. 2-1 Hull City A.F.C. tại Championship, 4 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Derby County F.C. thắng 7, hòa 1, Hull City A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 14
Sân vận động
Pride Park Stadium, Derby
Phong độ
LWLLL Derby County F.C.
DWDLD Hull City A.F.C.
  1. 27' C. Morris · J. Ward 1-0
  2. HT1-0
  3. 50' 1-1 J. Ndala
  4. 68' R. Brewster P. Agyemang
  5. 70' D. Gyabi J. Ndala
  6. 77' A. Weimann B. Brereton Diaz
  7. 77' E. Adams D. Ozoh
  8. 81' B. Akintola J. Gelhardt
  9. 81' E. Destan K. Joseph
  10. 83' L. Salvesen C. Morris
  11. 83' L. Salvesen · A. Weimann 2-1
  12. 85' Lars-Jørgen Salvesen
  13. 86' A. Hadziahmetovic J. Egan
  14. FT2-1

Đội hình

Derby County F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: John Mark Eustace
  1. 1J. Widell Zetterstrom 7.0
  2. 6S. Langas 6.5
  3. 28D. Sanderson 6.5
  4. 5M. Clarke 6.9
  5. 23J. Ward 7.2
  6. 42B. Clark 6.3
  7. 18D. Ozoh ▼ 77' 6.2
  8. 20C. Elder 6.5
  9. 25B. Brereton Diaz ▼ 77' 6.7
  10. 7P. Agyemang ▼ 68' 6.9
  11. 9C. Morris ▼ 83' 7.3

Dự bị 9

  1. 31J. Vickers
  2. 3C. Forsyth
  3. 4D. Batth
  4. 10R. Brewster ▲ 68' 6.7
  5. 11C. Blackett-Taylor
  6. 14A. Weimann ▲ 77' 6.7
  7. 15L. Salvesen ▲ 83' 7.2
  8. 19K. Jackson
  9. 32E. Adams ▲ 77' 6.7
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Sergej Jakirović
  1. 1I. Pandur 5.6
  2. 6S. Ajayi 6.5
  3. 15J. Egan ▼ 86' 6.2
  4. 4C. Hughes 7.3
  5. 18C. Drameh 7.0
  6. 25M. Crooks 6.9
  7. 27R. Slater 6.7
  8. 3R. Giles 6.7
  9. 21J. Gelhardt ▼ 81' 6.9
  10. 19J. Ndala ▼ 70' 7.0
  11. 22K. Joseph ▼ 81' 7.2

Dự bị 9

  1. 12D. Phillips
  2. 2L. Coyle
  3. 11B. Akintola ▲ 81' 6.5
  4. 20A. Hadziahmetovic ▲ 86' 6.9
  5. 23A. Famewo
  6. 24D. Gyabi ▲ 70' 6.5
  7. 39E. Destan ▲ 81' 6.6
  8. 40P. Brown
  9. 58C. McCarthy

Thống kê

016
500
44%Kiểm soát bóng56%
9Dứt điểm8
3Trúng đích2
1Chệch đích2
4Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn4
6Phạt góc5
2Việt vị2
13Phạm lỗi7
1Thẻ vàng0
2Cứu thua1
-0.81Bàn thắng ngăn chặn-0.81
335Chuyền bóng433
237Chuyền chính xác336
71%Chính xác chuyền78%
0.94Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.25

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu55
79Ghi được78
71Thủng lưới73
1.46Bàn thắng mỗi trận1.42
13Giữ sạch lưới18
29Trên 2.5 bàn32
41Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu