Hull City A.F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Derby County F.C.

Hull City A.F.C. vs Derby County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 2-0 Derby County F.C. tại Championship, 26 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 2, hòa 1, Derby County F.C. thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 14
Sân vận động
KCOM Stadium, Hull
Trọng tài
S. Hooper
Phong độ
DWDLD Hull City A.F.C.
LWLLL Derby County F.C.
  1. 11' Jackson Irvine
  2. 44' Josh Bowler
  3. 45' Jordy de Wijs
  4. HT0-0
  5. 53' Duane Holmes
  6. 63' Callum Elder
  7. 68' M. Whittaker K. Dowell
  8. 72' T. Eaves J. Bowler
  9. 74' J. Bowen · K. Grosicki 1-0
  10. 77' K. Stewart Jon Toral
  11. 79' J. Marriott C. Martin
  12. 79' M. Waghorn G. Shinnie
  13. 80' J. Bowen · K. Grosicki 2-0
  14. 90'+1 G. Honeyman K. Grosicki
  15. FT2-0

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: G. McCann
  1. 1G. Long 7.1
  2. 2E. Lichaj 7.3
  3. 4J. de Wijs 7.5
  4. 5R. Burke 7.0
  5. 26C. Elder 8.1
  6. 36J. Irvine 7.1
  7. 10Jon Toral ▼ 77' 6.7
  8. 37Leonardo Lopes 6.5
  9. 19J. Bowler ▼ 72' 6.3
  10. 11K. Grosicki ⇢2 ▼ 90' 7.8
  11. 20J. Bowen ⚽2 8.5

Dự bị 7

  1. 9T. Eaves ▲ 72' 6.7
  2. 6K. Stewart ▲ 77' 6.6
  3. 18G. Honeyman ▲ 90'
  4. 23S. Kingsley
  5. 13M. Ingram
  6. 25M. Pennington
  7. 3R. Tafazolli
Derby County F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Cocu
  1. 21K. Roos 6.5
  2. 33C. Davies 7.3
  3. 4G. Shinnie ▼ 79' 6.6
  4. 25M. Lowe 6.8
  5. 37J. Bogle 6.9
  6. 10T. Lawrence 6.2
  7. 23D. Holmes 7.3
  8. 16M. Clarke 7.3
  9. 5K. Bielik 7.5
  10. 8K. Dowell ▼ 68' 6.9
  11. 19C. Martin ▼ 79' 6.5

Dự bị 7

  1. 49M. Whittaker ▲ 68' 6.6
  2. 14J. Marriott ▲ 79' 6.5
  3. 9M. Waghorn ▲ 79' 6.6
  4. 46S. Malone
  5. 12B. Hamer
  6. 41M. Bird
  7. 2A. Wisdom

Thống kê

047
110
38%Kiểm soát bóng62%
14Dứt điểm10
4Trúng đích3
8Chệch đích5
9Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn2
7Phạt góc1
1Việt vị1
11Phạm lỗi8
4Thẻ vàng1
2Cứu thua3
345Chuyền bóng560
265Chuyền chính xác473
77%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 77 - 35 +42 93
2
West Bromwich Albion
46 77 - 45 +32 83
3
Brentford F.C.
46 80 - 38 +42 81
4
Fulham F.C.
46 64 - 48 +16 81
5
Cardiff City F.C.
46 68 - 58 +10 73
6
Swansea City A.F.C.
46 62 - 53 +9 70
7
Nottingham Forest F.C.
46 58 - 50 +8 70
8
Millwall F.C.
46 57 - 51 +6 68
9
Preston North End F.C.
46 59 - 54 +5 66
10
Derby County F.C.
46 62 - 64 -2 64
11
Blackburn Rovers
46 66 - 63 +3 63
12
Bristol City F.C.
46 60 - 65 -5 63
13
QPR
46 67 - 76 -9 58
14
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 59 - 58 +1 56
15
Stoke City
46 62 - 68 -6 56
16
Sheffield Wednesday F.C.
46 58 - 66 -8 56
17
Middlesbrough
46 48 - 61 -13 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 52 - 70 -18 51
19
Luton Town F.C.
46 54 - 82 -28 51
20
Birmingham City F.C.
46 54 - 75 -21 50
21
Barnsley F.C.
46 49 - 69 -20 49
22
Charlton Athletic F.C.
46 50 - 65 -15 48
23
Wigan Athletic
46 57 - 56 +1 47
24
Hull City A.F.C.
46 57 - 87 -30 45
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

50Trận đấu52
66Ghi được68
93Thủng lưới72
1.32Bàn thắng mỗi trận1.31
8Giữ sạch lưới12
34Trên 2.5 bàn28
40Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu