Hull City A.F.C. vs Derby County F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 0-1 Derby County F.C. tại Championship, 18 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 2, hòa 1, Derby County F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 3
- Sân vận động
- The MKM Stadium, Hull
- Trọng tài
- D. Whitestone
- Phong độ
- DWDLD Hull City A.F.C.
- LWLLL Derby County F.C.
- HT0-0
- 57' 0-1 S. Baldock
- 61' ▲ C. Forsyth ▼ L. Buchanan
- 71' Alfie Jones
- 73' ▲ T. Huddlestone ▼ R. Smallwood
- 73' ▲ W. Jarvis ▼ R. Williams
- 74' ▲ J. Stretton ▼ S. Baldock
- 78' ▲ T. Eaves ▼ M. Smith
- 79' Ravel Morrison
- 85' ▲ R. Stearman ▼ R. Morrison
- 90'+3 Jack Stretton
- 90'+2 Kelle Roos
- FT0-1
Đội hình
- 1M. Ingram 6.7
- 3C. Elder 7.2
- 2L. Coyle 7.0
- 5A. Jones 6.9
- 4J. Greaves 7.3
- 6R. Smallwood ▼ 73' 6.9
- 8G. Docherty 6.9
- 20M. Smith ▼ 78' 6.2
- 19R. Williams ▼ 73' 6.9
- 27J. Magennis 6.9
- 11K. Lewis-Potter 6.3
Dự bị 7
- 23T. Huddlestone ▲ 73' 6.3
- 36W. Jarvis ▲ 73' 6.5
- 9T. Eaves ▲ 78' 6.7
- 12J. Emmanuel
- 24D. Bernard
- 13N. Baxter
- 14A. Cannon
- 21K. Roos 7.7
- 6P. Jagielka 7.2
- 33C. Davies 7.2
- 4G. Shinnie 7.2
- 26L. Buchanan ▼ 61' 7.0
- 11R. Morrison ▼ 85' 6.9
- 2N. Byrne 7.0
- 7K. Jóźwiak 6.3
- 8M. Bird 7.2
- 17L. Sibley 6.9
- 9S. Baldock ⚽ ▼ 74' 6.9
Dự bị 7
- 3C. Forsyth ▲ 61' 6.6
- 34J. Stretton ▲ 74' 6.3
- 16R. Stearman ▲ 85' 6.6
- 31R. Allsop
- 40I. Hutchinson
- 35L. Watson
- 43D. Williams
Thống kê
01⚑5
⚑330
50%Kiểm soát bóng50%
9Dứt điểm13
2Trúng đích5
3Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn5
5Phạt góc3
5Việt vị1
7Phạm lỗi11
1Thẻ vàng3
4Cứu thua2
487Chuyền bóng492
398Chuyền chính xác400
82%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 106 - 43 | +63 | 90 | |
| 2 | 46 | 74 - 39 | +35 | 88 | |
| 3 | 46 | 64 - 47 | +17 | 82 | |
| 4 | 46 | 73 - 40 | +33 | 80 | |
| 5 | 46 | 63 - 45 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 63 - 55 | +8 | 75 | |
| 7 | 46 | 59 - 50 | +9 | 70 | |
| 8 | 46 | 59 - 50 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 53 - 45 | +8 | 69 | |
| 10 | 46 | 52 - 45 | +7 | 67 | |
| 11 | 46 | 60 - 59 | +1 | 66 | |
| 12 | 46 | 60 - 59 | +1 | 64 | |
| 13 | 46 | 52 - 56 | -4 | 64 | |
| 14 | 46 | 57 - 52 | +5 | 62 | |
| 15 | 46 | 58 - 68 | -10 | 61 | |
| 16 | 46 | 54 - 58 | -4 | 60 | |
| 17 | 46 | 62 - 77 | -15 | 55 | |
| 18 | 46 | 50 - 68 | -18 | 53 | |
| 19 | 46 | 41 - 54 | -13 | 51 | |
| 20 | 46 | 50 - 75 | -25 | 47 | |
| 21 | 46 | 54 - 87 | -33 | 41 | |
| 22 | 46 | 43 - 87 | -44 | 37 | |
| 23 | 46 | 45 - 53 | -8 | 34 | |
| 24 | 46 | 33 - 73 | -40 | 30 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
51Trận đấu53
47Ghi được54
62Thủng lưới63
0.92Bàn thắng mỗi trận1.02
16Giữ sạch lưới16
17Trên 2.5 bàn22
25Hiệp hai31