Hull City A.F.C. vs Derby County F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 1-2 Derby County F.C. tại Championship, 1 tháng 9, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 2, hòa 1, Derby County F.C. thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 6
- Sân vận động
- KCOM Stadium, Hull
- Trọng tài
- John Brooks, England
- Phong độ
- DWDLD Hull City A.F.C.
- LWLLL Derby County F.C.
- 14' Jordy de Wijs
- 23' 0-1 M. Waghorn11m
- HT0-1
- 53' T. Kane · Evandro 1-1
- 61' ▲ T. Lawrence ▼ M. Waghorn
- 67' Reece Burke
- 73' ▲ W. Keane ▼ F. Campbell
- 73' ▲ C. Forsyth ▼ S. Malone
- 78' Fikayo Tomori
- 85' ▲ N. Dicko ▼ Evandro
- 87' ▲ M. Bennett ▼ D. Nugent
- 88' ▲ Jon Toral ▼ T. Kane
- 88' 1-2 F. Jozefzoon · M. Bennett
- FT1-2
Đội hình
- 1D. Marshall 6.1
- 2E. Lichaj 6.5
- 23S. Kingsley 7.0
- 4J. de Wijs 6.0
- 17T. Kane ⚽ ▼ 88' 6.7
- 5R. Burke 6.3
- 7Evandro ⇢ ▼ 85' 7.5
- 22M. Henriksen 7.6
- 18D. Batty 6.7
- 25F. Campbell ▼ 73' 6.7
- 20J. Bowen 6.8
Dự bị 7
- 19W. Keane ▲ 73' 6.6
- 9N. Dicko ▲ 85' 6.4
- 10Jon Toral ▲ 88' 6.4
- 35T. Elphick
- 6K. Stewart
- 12G. Long
- 27R. McKenzie
- 1S. Carson 6.4
- 6R. Keogh 6.9
- 46S. Malone ▼ 73' 6.8
- 2A. Wisdom 7.0
- 5F. Tomori 7.4
- 4C. Bryson 6.2
- 15B. Johnson 7.0
- 8M. Mount 6.9
- 28D. Nugent ▼ 87' 7.2
- 9M. Waghorn ⚽ ▼ 61' 7.4
- 11F. Jozefzoon ⚽ 7.6
Dự bị 7
- 10T. Lawrence ▲ 61' 6.7
- 3C. Forsyth ▲ 73' 6.5
- 20M. Bennett ▲ 87' 6.8
- 21K. Roos
- 23D. Holmes
- 41M. Bird
- 44T. Huddlestone
Thống kê
02⚑7
⚑1010
46%Kiểm soát bóng54%
18Dứt điểm11
2Trúng đích5
7Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm5
9Bị chặn2
7Phạt góc10
1Việt vị2
10Phạm lỗi16
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua1
336Chuyền bóng390
233Chuyền chính xác281
69%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 93 - 57 | +36 | 94 | |
| 2 | 46 | 78 - 41 | +37 | 89 | |
| 3 | 46 | 73 - 50 | +23 | 83 | |
| 4 | 46 | 87 - 62 | +25 | 80 | |
| 5 | 46 | 82 - 61 | +21 | 76 | |
| 6 | 46 | 69 - 54 | +15 | 74 | |
| 7 | 46 | 49 - 41 | +8 | 73 | |
| 8 | 46 | 59 - 53 | +6 | 70 | |
| 9 | 46 | 61 - 54 | +7 | 66 | |
| 10 | 46 | 65 - 62 | +3 | 65 | |
| 11 | 46 | 73 - 59 | +14 | 64 | |
| 12 | 46 | 60 - 62 | -2 | 64 | |
| 13 | 46 | 66 - 68 | -2 | 62 | |
| 14 | 46 | 67 - 67 | 0 | 61 | |
| 15 | 46 | 64 - 69 | -5 | 60 | |
| 16 | 46 | 45 - 52 | -7 | 55 | |
| 17 | 46 | 64 - 58 | +6 | 52 | |
| 18 | 46 | 51 - 64 | -13 | 52 | |
| 19 | 46 | 53 - 71 | -18 | 51 | |
| 20 | 46 | 49 - 66 | -17 | 47 | |
| 21 | 46 | 48 - 64 | -16 | 44 | |
| 22 | 46 | 52 - 83 | -31 | 40 | |
| 23 | 46 | 29 - 78 | -49 | 32 | |
| 24 | 46 | 36 - 77 | -41 | 31 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
49Trận đấu57
68Ghi được92
75Thủng lưới72
1.39Bàn thắng mỗi trận1.61
11Giữ sạch lưới14
27Trên 2.5 bàn30
37Hiệp hai49