Derby County F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Hull City A.F.C.

Derby County F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Derby County F.C. 3-1 Hull City A.F.C. tại Championship, 8 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Derby County F.C. thắng 7, hòa 1, Hull City A.F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 31
Sân vận động
Pride Park Stadium, Derby
Trọng tài
G. Eltringham
Phong độ
LWLLL Derby County F.C.
DWDLD Hull City A.F.C.
  1. 17' Greg Docherty
  2. 19' C. Forsyth · J. Knight 1-0
  3. 21' Jacob Greaves
  4. 37' T. Lawrence 2-0
  5. HT2-0
  6. 47' F. Ebosele · T. Lawrence 3-0
  7. 53' Krystian Bielik
  8. 65' A. Sayyadmanesh L. Walsh
  9. 65' 3-1 C. Forsythphản lưới
  10. 69' L. Sibley F. Ebosele
  11. 75' T. Eaves L. Coyle
  12. 81' L. Thompson K. Bielik
  13. 88' T. Huddlestone G. Docherty
  14. 89' George Honeyman
  15. 90'+4 Max Bird
  16. 90'+3 M. Ebiowei L. Plange
  17. FT3-1

Đội hình

Derby County F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: W. Rooney
  1. 31R. Allsop 6.6
  2. 33C. Davies 7.5
  3. 3C. Forsyth 7.7
  4. 26L. Buchanan 6.9
  5. 10T. Lawrence 7.9
  6. 2N. Byrne 6.7
  7. 5K. Bielik ▼ 81' 6.7
  8. 8M. Bird 7.3
  9. 38J. Knight 7.2
  10. 48L. Plange ▼ 90' 6.7
  11. 36F. Ebosele ▼ 69' 7.3

Dự bị 7

  1. 17L. Sibley ▲ 69' 6.2
  2. 42L. Thompson ▲ 81' 6.6
  3. 32M. Ebiowei ▲ 90'
  4. 34J. Stretton
  5. 22M. Bardell
  6. 21K. Roos
  7. 41E. Cashin
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: S. Arveladze
  1. 1M. Ingram 6.3
  2. 2L. Coyle ▼ 75' 6.9
  3. 5A. Jones 6.5
  4. 17S. McLoughlin 7.5
  5. 21B. Fleming 7.5
  6. 4J. Greaves 6.7
  7. 8G. Docherty ▼ 88' 5.9
  8. 10G. Honeyman 6.7
  9. 45L. Walsh ▼ 65' 6.3
  10. 44M. Forss 6.6
  11. 11K. Lewis-Potter 6.3

Dự bị 7

  1. 20A. Sayyadmanesh ▲ 65' 6.3
  2. 9T. Eaves ▲ 75' 6.3
  3. 23T. Huddlestone ▲ 88' 6.3
  4. 24D. Bernard
  5. 32H. Cartwright
  6. 16R. Longman
  7. 6R. Smallwood

Thống kê

022
1030
44%Kiểm soát bóng56%
11Dứt điểm9
5Trúng đích2
2Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm0
4Bị chặn3
2Phạt góc10
2Việt vị0
9Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
2Cứu thua3
326Chuyền bóng394
224Chuyền chính xác292
69%Chính xác chuyền74%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

53Trận đấu51
54Ghi được47
63Thủng lưới62
1.02Bàn thắng mỗi trận0.92
16Giữ sạch lưới16
22Trên 2.5 bàn17
31Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu