Derby County F.C. vs Hull City A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Derby County F.C. 2-0 Hull City A.F.C. tại Championship, 9 tháng 2, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Derby County F.C. thắng 7, hòa 1, Hull City A.F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 31
- Sân vận động
- Pride Park Stadium, Derby
- Trọng tài
- Gavin Ward, England
- Phong độ
- LWLLL Derby County F.C.
- DWDLD Hull City A.F.C.
- 41' M. Waghorn 1-0
- HT1-0
- 59' ▲ M. Bennett ▼ F. Jozefzoon
- 71' M. Waghorn · J. Bogle 2-0
- 72' ▲ Evandro ▼ K. Stewart
- 75' ▲ L. Ridgewell ▼ S. Kingsley
- 75' ▲ M. Pugh ▼ J. Bowen
- 81' ▲ A. King ▼ D. Holmes
- 90' Harry Wilson
- 90' Liam Ridgewell
- 90'+1 ▲ A. Cole ▼ M. Waghorn
- FT2-0
Đội hình
- 21K. Roos 7.3
- 6R. Keogh 7.2
- 46S. Malone 7.6
- 5F. Tomori 7.1
- 37J. Bogle ⇢ 7.4
- 44T. Huddlestone 7.2
- 4C. Bryson 6.3
- 23D. Holmes ▼ 81' 7.3
- 7H. Wilson 7.6
- 9M. Waghorn ⚽2 ▼ 90' 8.6
- 11F. Jozefzoon ▼ 59' 6.6
Dự bị 7
- 20M. Bennett ▲ 59' 6.6
- 24A. King ▲ 81' 6.6
- 26A. Cole ▲ 90'
- 47H. Ravas
- 15B. Johnson
- 2A. Wisdom
- 28D. Nugent
- 1D. Marshall 7.5
- 2E. Lichaj 6.4
- 23S. Kingsley ▼ 75' 6.1
- 17T. Kane 6.2
- 27R. McKenzie 6.7
- 22M. Henriksen 6.9
- 6K. Stewart ▼ 72' 6.6
- 16J. Irvine 6.5
- 14K. Grosicki 6.6
- 25F. Campbell 6.7
- 20J. Bowen ▼ 75' 6.0
Dự bị 7
- 7Evandro ▲ 72' 6.8
- 36L. Ridgewell ▲ 75' 6.9
- 8M. Pugh ▲ 75' 6.6
- 11M. Milinković
- 18D. Batty
- 12G. Long
- 9N. Dicko
Thống kê
01⚑5
⚑310
60%Kiểm soát bóng40%
20Dứt điểm7
10Trúng đích1
7Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm5
10Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn0
5Phạt góc3
1Việt vị2
8Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua8
506Chuyền bóng326
406Chuyền chính xác215
80%Chính xác chuyền66%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 93 - 57 | +36 | 94 | |
| 2 | 46 | 78 - 41 | +37 | 89 | |
| 3 | 46 | 73 - 50 | +23 | 83 | |
| 4 | 46 | 87 - 62 | +25 | 80 | |
| 5 | 46 | 82 - 61 | +21 | 76 | |
| 6 | 46 | 69 - 54 | +15 | 74 | |
| 7 | 46 | 49 - 41 | +8 | 73 | |
| 8 | 46 | 59 - 53 | +6 | 70 | |
| 9 | 46 | 61 - 54 | +7 | 66 | |
| 10 | 46 | 65 - 62 | +3 | 65 | |
| 11 | 46 | 73 - 59 | +14 | 64 | |
| 12 | 46 | 60 - 62 | -2 | 64 | |
| 13 | 46 | 66 - 68 | -2 | 62 | |
| 14 | 46 | 67 - 67 | 0 | 61 | |
| 15 | 46 | 64 - 69 | -5 | 60 | |
| 16 | 46 | 45 - 52 | -7 | 55 | |
| 17 | 46 | 64 - 58 | +6 | 52 | |
| 18 | 46 | 51 - 64 | -13 | 52 | |
| 19 | 46 | 53 - 71 | -18 | 51 | |
| 20 | 46 | 49 - 66 | -17 | 47 | |
| 21 | 46 | 48 - 64 | -16 | 44 | |
| 22 | 46 | 52 - 83 | -31 | 40 | |
| 23 | 46 | 29 - 78 | -49 | 32 | |
| 24 | 46 | 36 - 77 | -41 | 31 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
57Trận đấu49
92Ghi được68
72Thủng lưới75
1.61Bàn thắng mỗi trận1.39
14Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn27
49Hiệp hai37