Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Hull City A.F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City 0-2 Hull City A.F.C. tại Championship, 1 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 5, hòa 2, Hull City A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 13
Phong độ
LWWLW Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
DWDWD Hull City A.F.C.
  1. 28' Jeffrey Schlupp
  2. HT0-0
  3. 46' S. Ajayi A. Hadziahmetovic
  4. 49' 0-1 J. Gelhardt · M. Crooks
  5. 71' M. Topic P. Mattsson
  6. 71' M. Kvistgaarden O. Schwartau
  7. 72' D. Gyabi J. Ndala
  8. 74' Matt Crooks
  9. 78' Kyle Joseph
  10. 79' A. Forson J. Makama
  11. 79' E. Mundle Smith K. Fisher
  12. 84' C. Drameh J. Gelhardt
  13. 84' E. Destan K. Joseph
  14. 87' 0-2 D. Gyabi
  15. FT0-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Liam Manning
  1. 1V. Kovacevic 6.5
  2. 15R. McConville 5.9
  3. 4S. Duffy 6.9
  4. 6H. Darling 6.7
  5. 35K. Fisher ▼ 79' 6.7
  6. 7P. Mattsson ▼ 71' 6.7
  7. 23K. McLean 8.3
  8. 27J. Schlupp 7.3
  9. 24J. Makama ▼ 79' 7.3
  10. 9J. Sargent 6.3
  11. 29O. Schwartau ▼ 71' 5.9

Dự bị 9

  1. 32D. Grimshaw
  2. 5J. Medic
  3. 16J. Wright
  4. 22M. Topic ▲ 71' 6.3
  5. 11E. Marcondes
  6. 18A. Forson ▲ 79' 6.3
  7. 10M. Jurasek
  8. 30M. Kvistgaarden ▲ 71' 6.6
  9. 46E. Mundle Smith ▲ 79' 6.7
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sergej Jakirović
  1. 1I. Pandur 7.2
  2. 2L. Coyle 6.3
  3. 15J. Egan 7.0
  4. 4C. Hughes 7.2
  5. 3R. Giles 7.0
  6. 20A. Hadziahmetovic ▼ 46' 6.9
  7. 27R. Slater 6.6
  8. 21J. Gelhardt ▼ 84' 8.2
  9. 25M. Crooks 7.0
  10. 19J. Ndala ▼ 72' 6.5
  11. 22K. Joseph ▼ 84' 6.5

Dự bị 9

  1. 12D. Phillips
  2. 6S. Ajayi ▲ 46' 7.0
  3. 18C. Drameh ▲ 84' 6.3
  4. 58C. McCarthy
  5. 24D. Gyabi ▲ 72' 7.3
  6. 39E. Destan ▲ 84' 6.5
  7. 40P. Brown
  8. 48C. Okike
  9. 11B. Akintola

Thống kê

016
420
60%Kiểm soát bóng40%
15Dứt điểm9
3Trúng đích4
7Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
6Phạt góc4
1Việt vị4
8Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
2Cứu thua3
0.25Bàn thắng ngăn chặn0.25
481Chuyền bóng322
382Chuyền chính xác228
79%Chính xác chuyền71%
2.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.72

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu55
78Ghi được78
72Thủng lưới73
1.37Bàn thắng mỗi trận1.42
10Giữ sạch lưới18
29Trên 2.5 bàn32
43Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu