Hull City A.F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City

Hull City A.F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Norwich City

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Norwich City tại Championship, 15 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 3, hòa 2, Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 33
Sân vận động
The MKM Stadium, Hull
Phong độ
DWDWD Hull City A.F.C.
LWWLW Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
  1. 14' M. Crooks · L. Coyle 1-0
  2. HT1-0
  3. 47' 1-1 J. Sargent · K. Fisher
  4. 56' Callum Doyle
  5. 58' M. Burstow L. Barry
  6. 65' L. Dobbin M. Jurásek
  7. 70' K. Joseph João Pedro
  8. 76' J. Stacey K. Fisher
  9. 77' A. Crnac J. Sargent
  10. 78' Jacob Wright
  11. 79' E. Matazo S. Alzate
  12. 79' A. Kamara M. Crooks
  13. 81' Sean McLoughlin
  14. 82' O. Schwartau J. Wright
  15. 82' B. Chrisene L. Mahovo
  16. FT1-1

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rubén Sellés
  1. 1I. Pandur 7.2
  2. 2L. Coyle 7.2
  3. 15J. Egan 6.7
  4. 5A. Jones 7.3
  5. 6S. McLoughlin 7.0
  6. 19S. Alzate ▼ 79' 7.7
  7. 27R. Slater 7.5
  8. 30J. Gelhardt 7.2
  9. 24M. Crooks ▼ 79' 7.2
  10. 22L. Barry ▼ 58' 6.3
  11. 12João Pedro ▼ 70' 6.5

Dự bị 9

  1. 48M. Burstow ▲ 58' 6.6
  2. 28K. Joseph ▲ 70' 6.3
  3. 36E. Matazo ▲ 79' 6.9
  4. 44A. Kamara ▲ 79' 6.7
  5. 23C. Drameh
  6. 20G. Puerta
  7. 37N. Amrabat
  8. 32T. Lo-Tutala
  9. 29M. Jacob
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Thorup
  1. 1A. Gunn 7.0
  2. 35K. Fisher ▼ 76' 7.3
  3. 4S. Duffy 7.5
  4. 6C. Doyle 6.6
  5. 47L. Mahovo ▼ 82' 6.9
  6. 16J. Wright ▼ 82' 7.2
  7. 19J. Sørensen 7.0
  8. 20A. Ben Slimane 6.9
  9. 10M. Jurásek ▼ 65' 6.3
  10. 9J. Sargent ▼ 77' 7.3
  11. 7Borja Sainz 7.0

Dự bị 9

  1. 22L. Dobbin ▲ 65' 6.6
  2. 3J. Stacey ▲ 76' 6.6
  3. 17A. Crnac ▲ 77' 6.3
  4. 29O. Schwartau ▲ 82' 6.7
  5. 14B. Chrisene ▲ 82' 6.6
  6. 15R. McConville
  7. 33J. Córdoba
  8. 25O. Hernández
  9. 12G. Long

Thống kê

015
320
40%Kiểm soát bóng60%
12Dứt điểm15
4Trúng đích3
4Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn7
5Phạt góc3
2Việt vị0
14Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
2Cứu thua3
-0.23Bàn thắng ngăn chặn-0.23
377Chuyền bóng556
300Chuyền chính xác485
80%Chính xác chuyền87%
0.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.42

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu55
50Ghi được82
68Thủng lưới89
0.93Bàn thắng mỗi trận1.49
8Giữ sạch lưới9
17Trên 2.5 bàn31
33Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu