Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Hull City A.F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City 2-1 Hull City A.F.C. tại Championship, 5 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 5, hòa 2, Hull City A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 1
Sân vận động
Carrow Road, Norwich, Norfolk
Phong độ
LWWLW Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
DWDWD Hull City A.F.C.
  1. 17' 0-1 L. Delap
  2. 27' Jacob Greaves
  3. 30' Adama Traoré
  4. 34' Ben Gibson
  5. 34' Rúben Vinagre
  6. 41' Jean Michaël Seri
  7. 45'+3 J. Rowe · D. Giannoulis 1-1
  8. HT1-1
  9. 61' C. Fassnacht O. Hernández
  10. 66' S. McLoughlin Rúben Vinagre
  11. 66' C. Christie A. Traoré
  12. 72' A. Connolly O. Tufan
  13. 74' M. Núñez Gabriel Sara
  14. 74' A. Omobamidele B. Gibson
  15. 75' T. Springett J. Rowe
  16. 79' X. Simons H. Vaughan
  17. 79' Ó. Estupiñán L. Delap
  18. 86' A. Idah A. Barnes
  19. 90' Shane Duffy
  20. 90'+5 Matt Ingram
  21. 90'+6 A. Idah 2-1
  22. FT2-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: D. Wagner
  1. 28A. Gunn 6.9
  2. 3J. Stacey 6.9
  3. 24S. Duffy 7.5
  4. 6B. Gibson ▼ 74' 6.3
  5. 30D. Giannoulis 7.7
  6. 27J. Rowe ▼ 75' 7.9
  7. 23K. McLean 7.3
  8. 25O. Hernández ▼ 61' 6.9
  9. 17Gabriel Sara ▼ 74' 8.9
  10. 10A. Barnes ▼ 86' 6.9
  11. 9J. Sargent 6.7

Dự bị 9

  1. 16C. Fassnacht ▲ 61' 6.7
  2. 26M. Núñez ▲ 74' 6.3
  3. 4A. Omobamidele ▲ 74' 6.9
  4. 42T. Springett ▲ 75' 6.9
  5. 11A. Idah ▲ 86' 7.2
  6. 8L. Gibbs
  7. 35K. Fisher
  8. 1T. Krul
  9. 15S. McCallum
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: L. Rosenior
  1. 1M. Ingram 6.5
  2. 2L. Coyle 8.0
  3. 5A. Jones 7.3
  4. 4J. Greaves 6.6
  5. 3Rúben Vinagre ▼ 66' 6.3
  6. 10A. Traoré ▼ 66' 6.7
  7. 27R. Slater 6.3
  8. 24J. Seri 6.9
  9. 14H. Vaughan ▼ 79' 6.3
  10. 20L. Delap ▼ 79' 7.2
  11. 7O. Tufan ▼ 72' 6.9

Dự bị 9

  1. 6S. McLoughlin ▲ 66' 6.5
  2. 33C. Christie ▲ 66' 6.3
  3. 44A. Connolly ▲ 72' 6.7
  4. 18X. Simons ▲ 79' 4.9
  5. 19Ó. Estupiñán ▲ 79' 6.7
  6. 16R. Longman
  7. 32T. Lo-Tutala
  8. 21B. Fleming
  9. 22J. Lokilo

Thống kê

029
450
57%Kiểm soát bóng43%
28Dứt điểm8
5Trúng đích3
14Chệch đích1
19Sút trong vòng cấm4
9Sút ngoài vòng cấm4
9Bị chặn4
9Phạt góc4
6Việt vị0
14Phạm lỗi12
2Thẻ vàng5
2Cứu thua2
549Chuyền bóng431
468Chuyền chính xác344
85%Chính xác chuyền80%
2.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.37

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

60Trận đấu56
99Ghi được82
80Thủng lưới73
1.65Bàn thắng mỗi trận1.46
18Giữ sạch lưới12
33Trên 2.5 bàn31
49Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu