Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
4 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Hull City A.F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City 4-0 Hull City A.F.C. tại Championship, 5 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 5, hòa 2, Hull City A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 9
Sân vận động
Carrow Road, Norwich, Norfolk
Phong độ
LWWLW Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
WDWDL Hull City A.F.C.
  1. 14' Mohamed Belloumi
  2. 16' M. Núñez · Borja Sainz 1-0
  3. 20' J. Sargent · Borja Sainz 2-0
  4. 24' Marcelino Núñez
  5. HT2-0
  6. 46' G. Long A. Gunn
  7. 46' C. Hughes S. McLoughlin
  8. 56' Josh Sargent11mhỏng 11m
  9. 57' Cody Drameh
  10. 58' K. Gordon A. Crnac
  11. 62' S. Alzate Ó. Zambrano
  12. 62' R. Giles C. Drameh
  13. 66' K. Gordon 3-0
  14. 70' O. Schwartau A. Ben Slimane
  15. 72' João Pedro C. Bedia
  16. 72' A. Kamara L. Millar
  17. 76' João Pedro Galvão
  18. 77' Oscar Schwartau
  19. 78' Borja Sainz · C. Doyle 4-0
  20. 80' J. Stacey Borja Sainz
  21. 81' E. Marcondes J. Sargent
  22. 90'+5 Kenny McLean
  23. 90'+4 Kaide Gordon
  24. 90' Lewie Coyle
  25. FT4-0

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Thorup
  1. 1A. Gunn ▼ 46' 7.3
  2. 35K. Fisher 7.9
  3. 4S. Duffy 7.3
  4. 33J. Córdoba 7.2
  5. 6C. Doyle 7.2
  6. 26M. Núñez 7.3
  7. 23K. McLean 7.0
  8. 17A. Crnac ▼ 58' 6.5
  9. 20A. Ben Slimane ▼ 70' 7.0
  10. 7Borja Sainz ⇢2 ▼ 80' 8.6
  11. 9J. Sargent ▼ 81' 7.3

Dự bị 9

  1. 12G. Long ▲ 46' 6.9
  2. 21K. Gordon ▲ 58' 7.7
  3. 29O. Schwartau ▲ 70' 6.3
  4. 3J. Stacey ▲ 80' 6.3
  5. 11E. Marcondes ▲ 81' 6.3
  6. 5G. Hanley
  7. 40B. Hills
  8. 41G. Forsyth
  9. 18A. Forson
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: T. Walter
  1. 1I. Pandur 6.9
  2. 2L. Coyle 6.0
  3. 5A. Jones 6.9
  4. 6S. McLoughlin ▼ 46' 6.5
  5. 23C. Drameh ▼ 62' 7.0
  6. 27R. Slater 6.9
  7. 8M. Mehlem 7.2
  8. 25Ó. Zambrano ▼ 62' 6.5
  9. 33M. Belloumi 7.5
  10. 9C. Bedia ▼ 72' 6.3
  11. 7L. Millar ▼ 72' 6.2

Dự bị 9

  1. 4C. Hughes ▲ 46' 5.3
  2. 19S. Alzate ▲ 62' 6.9
  3. 3R. Giles ▲ 62' 6.7
  4. 12João Pedro ▲ 72' 6.2
  5. 44A. Kamara ▲ 72' 6.9
  6. 18X. Simons
  7. 48M. Burstow
  8. 22C. Rushworth
  9. 45K. Palmer

Thống kê

044
740
57%Kiểm soát bóng43%
19Dứt điểm16
9Trúng đích5
7Chệch đích8
15Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn3
4Phạt góc7
3Việt vị4
11Phạm lỗi14
4Thẻ vàng4
5Cứu thua5
-0.88Bàn thắng ngăn chặn-0.88
539Chuyền bóng400
470Chuyền chính xác351
87%Chính xác chuyền88%
3.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.99

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu54
82Ghi được50
89Thủng lưới68
1.49Bàn thắng mỗi trận0.93
9Giữ sạch lưới8
31Trên 2.5 bàn17
46Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu