Coventry City F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Blackburn Rovers

Coventry City F.C. vs Blackburn Rovers

Tỷ số chung cuộc: Coventry City F.C. 2-0 Blackburn Rovers tại Championship, 18 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Coventry City F.C. thắng 5, hòa 5, Blackburn Rovers thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 10
Phong độ
WLWLL Coventry City F.C.
LLDLL Blackburn Rovers
  1. 18' Sondre Tronstad
  2. HT0-0
  3. 56' Ryan Hedges
  4. 57' V. Torp 1-0
  5. 59' B. Thomas-Asante 2-0
  6. 62' E. Simms H. Wright
  7. 62' D. De Neve R. Hedges
  8. 63' M. Gueye Y. Ohashi
  9. 63' A. Kargbo A. Gudjohnsen
  10. 71' S. Tavares A. Henriksson
  11. 72' J. Allen E. Mason-Clark
  12. 80' K. Montgomery L. Miller
  13. 87' K. Kesler-Hayden T. Sakamoto
  14. 87' K. Andrews V. Torp
  15. FT2-0

Đội hình

Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Frank James Lampard Junior
  1. 19C. Rushworth 7.2
  2. 27M. van Ewijk 7.3
  3. 4B. Thomas 7.6
  4. 15L. Kitching 6.9
  5. 3J. Dasilva 7.0
  6. 29V. Torp ▼ 87' 8.2
  7. 6M. Grimes 7.2
  8. 7T. Sakamoto ▼ 87' 6.6
  9. 23B. Thomas-Asante 7.9
  10. 10E. Mason-Clark ▼ 72' 6.5
  11. 11H. Wright ▼ 62' 6.9

Dự bị 9

  1. 13B. Wilson
  2. 21J. Bidwell
  3. 33M. Brau
  4. 20K. Kesler-Hayden ▲ 87' 6.9
  5. 26L. Woolfenden
  6. 8J. Allen ▲ 72' 6.7
  7. 54K. Andrews ▲ 87' 6.6
  8. 50G. Shepherd
  9. 9E. Simms ▲ 62' 6.0
Blackburn Rovers Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Valérien Alexandre Ismaël
  1. 22B. Toth 5.9
  2. 12L. Miller ▼ 80' 6.7
  3. 16S. Wharton 6.7
  4. 15S. McLoughlin 6.9
  5. 2R. Alebiosu 7.3
  6. 6S. Tronstad 6.9
  7. 5T. Gardner-Hickman 6.5
  8. 19R. Hedges ▼ 62' 6.2
  9. 18A. Henriksson ▼ 71' 6.9
  10. 23Y. Ohashi ▼ 63' 6.5
  11. 11A. Gudjohnsen ▼ 63' 6.2

Dự bị 9

  1. 1A. Pears
  2. 14D. De Neve ▲ 62' 7.0
  3. 4Y. Ribeiro
  4. 28A. Forshaw
  5. 25R. Morishita
  6. 31K. Montgomery ▲ 80' 6.7
  7. 8S. Tavares ▲ 71' 6.5
  8. 9M. Gueye ▲ 63' 6.6
  9. 7A. Kargbo ▲ 63' 6.9

Thống kê

002
720
53%Kiểm soát bóng47%
14Dứt điểm17
5Trúng đích3
4Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm8
5Bị chặn7
2Phạt góc7
2Việt vị5
7Phạm lỗi15
0Thẻ vàng2
3Cứu thua3
-1.19Bàn thắng ngăn chặn-1.19
408Chuyền bóng360
302Chuyền chính xác270
74%Chính xác chuyền75%
0.88Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.14

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

51Trận đấu53
103Ghi được53
50Thủng lưới63
2.02Bàn thắng mỗi trận1
19Giữ sạch lưới15
31Trên 2.5 bàn22
56Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu