Coventry City F.C.
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Blackburn Rovers

Coventry City F.C. vs Blackburn Rovers

Tỷ số chung cuộc: Coventry City F.C. 3-0 Blackburn Rovers tại Championship, 1 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Coventry City F.C. thắng 5, hòa 5, Blackburn Rovers thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 8
Sân vận động
The Coventry Building Society Arena, Coventry, West Midlands
Phong độ
WLWLL Coventry City F.C.
LLDLL Blackburn Rovers
  1. 10' E. Mason-Clark T. Sakamoto
  2. 11' J. Bidwell · J. Rudoni 1-0
  3. HT1-0
  4. 48' H. Wright 2-0
  5. 55' R. Hedges T. Dolan
  6. 58' Ben Sheaf
  7. 60' Todd Cantwell
  8. 67' Hayden Carter
  9. 71' J. Buckley L. Travis
  10. 72' L. Baker S. Tronstad
  11. 72' M. Gueye T. Cantwell
  12. 72' A. Cozier-Duberry H. Pickering
  13. 78' J. Latibeaudiere B. Sheaf
  14. 81' John Buckley
  15. 84' B. Thomas-Asante · E. Mason-Clark 3-0
  16. 86' V. Torp J. Eccles
  17. 87' E. Simms B. Thomas-Asante
  18. FT3-0

Đội hình

Coventry City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Robins
  1. 13B. Wilson 7.3
  2. 27M. van Ewijk 7.5
  3. 4B. Thomas 6.9
  4. 15L. Kitching 7.2
  5. 21J. Bidwell 7.9
  6. 28J. Eccles ▼ 86' 7.2
  7. 14B. Sheaf ▼ 78' 7.0
  8. 7T. Sakamoto ▼ 10' 6.6
  9. 5J. Rudoni 7.9
  10. 11H. Wright 7.9
  11. 23B. Thomas-Asante ▼ 87' 7.2

Dự bị 9

  1. 10E. Mason-Clark ▲ 10' 7.7
  2. 22J. Latibeaudiere ▲ 78' 6.3
  3. 29V. Torp ▲ 86' 6.7
  4. 9E. Simms ▲ 87' 6.3
  5. 37N. Bassette
  6. 2L. Binks
  7. 1O. Dovin
  8. 3J. Dasilva
  9. 54K. Andrews
Blackburn Rovers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Eustace
  1. 1A. Pears 6.3
  2. 17H. Carter 6.5
  3. 15D. Batth 6.7
  4. 5D. Hyam 6.2
  5. 3H. Pickering ▼ 72' 6.3
  6. 6S. Tronstad ▼ 72' 6.7
  7. 27L. Travis ▼ 71' 6.9
  8. 14A. Weimann 6.7
  9. 8T. Cantwell ▼ 72' 6.3
  10. 10T. Dolan ▼ 55' 6.3
  11. 23Y. Ohashi 6.2

Dự bị 9

  1. 19R. Hedges ▲ 55' 6.6
  2. 21J. Buckley ▲ 71' 6.6
  3. 42L. Baker ▲ 72' 6.7
  4. 9M. Gueye ▲ 72' 6.3
  5. 33A. Cozier-Duberry ▲ 72' 7.0
  6. 4K. McFadzean
  7. 12B. Tóth
  8. 7A. Sigurðsson
  9. 11J. Rankin-Costello

Thống kê

015
130
45%Kiểm soát bóng55%
18Dứt điểm10
8Trúng đích3
5Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn6
5Phạt góc1
1Việt vị0
12Phạm lỗi12
1Thẻ vàng3
3Cứu thua5
-1.31Bàn thắng ngăn chặn-1.31
348Chuyền bóng430
245Chuyền chính xác322
70%Chính xác chuyền75%
1.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.45

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu55
78Ghi được69
73Thủng lưới56
1.34Bàn thắng mỗi trận1.25
17Giữ sạch lưới18
30Trên 2.5 bàn22
39Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu