Blackburn Rovers
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Coventry City F.C.

Blackburn Rovers vs Coventry City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Blackburn Rovers 0-2 Coventry City F.C. tại Championship, 21 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Blackburn Rovers thắng 0, hòa 5, Coventry City F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 28
Sân vận động
Ewood Park, Blackburn, Lancashire
Phong độ
LLDLL Blackburn Rovers
WLWLL Coventry City F.C.
  1. 37' Luis Binks
  2. 41' 0-1 E. Simms · V. Torp
  3. HT0-1
  4. 46' A. Forshaw C. Brittain
  5. 48' 0-2 B. Thomas-Asante · E. Simms
  6. 58' A. Weimann J. Buckley
  7. 58' A. Cozier-Duberry R. Hedges
  8. 59' D. Sanderson D. Batth
  9. 59' H. Leonard T. Dolan
  10. 59' B. Thomas L. Binks
  11. 69' J. Eccles B. Thomas-Asante
  12. 69' T. Sakamoto V. Torp
  13. 86' N. Bassette E. Simms
  14. FT0-2

Đội hình

Blackburn Rovers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Eustace
  1. 12B. Tóth 7.0
  2. 2C. Brittain ▼ 46' 6.5
  3. 5D. Hyam 6.9
  4. 15D. Batth ▼ 59' 6.9
  5. 24O. Beck 7.2
  6. 11J. Rankin-Costello 6.3
  7. 21J. Buckley ▼ 58' 6.9
  8. 10T. Dolan ▼ 59' 6.2
  9. 8T. Cantwell 7.3
  10. 19R. Hedges ▼ 58' 6.9
  11. 9M. Gueye 7.3

Dự bị 9

  1. 28A. Forshaw ▲ 46' 6.6
  2. 14A. Weimann ▲ 58' 6.7
  3. 33A. Cozier-Duberry ▲ 58' 6.7
  4. 31D. Sanderson ▲ 59' 6.6
  5. 20H. Leonard ▲ 59' 6.9
  6. 36J. Edmondson
  7. 40M. Litherland
  8. 41H. O'Grady-Macken
  9. 13J. Hilton
Coventry City F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: F. Lampard
  1. 1O. Dovin 8.3
  2. 22J. Latibeaudiere 7.9
  3. 2L. Binks ▼ 59' 6.6
  4. 15L. Kitching 7.5
  5. 27M. van Ewijk 6.9
  6. 29V. Torp ▼ 69' 6.9
  7. 8J. Allen 6.7
  8. 5J. Rudoni 7.0
  9. 21J. Bidwell 7.0
  10. 23B. Thomas-Asante ▼ 69' 7.9
  11. 9E. Simms ▼ 86' 8.2

Dự bị 9

  1. 4B. Thomas ▲ 59' 6.6
  2. 28J. Eccles ▲ 69' 6.6
  3. 7T. Sakamoto ▲ 69' 6.6
  4. 37N. Bassette ▲ 86' 6.7
  5. 17R. Borges Rodrigues
  6. 3J. Dasilva
  7. 53G. Sandiford
  8. 30Fábio Tavares
  9. 40B. Collins

Thống kê

004
410
56%Kiểm soát bóng44%
14Dứt điểm9
7Trúng đích4
6Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn3
4Phạt góc4
2Việt vị0
11Phạm lỗi15
0Thẻ vàng1
1Cứu thua5
0.83Bàn thắng ngăn chặn0.83
456Chuyền bóng358
376Chuyền chính xác271
82%Chính xác chuyền76%
0.95Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.73

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu58
69Ghi được78
56Thủng lưới73
1.25Bàn thắng mỗi trận1.34
18Giữ sạch lưới17
22Trên 2.5 bàn30
40Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu