Birmingham City F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Hull City A.F.C.

Birmingham City F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 2-3 Hull City A.F.C. tại Championship, 18 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 2, hòa 4, Hull City A.F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 10
Sân vận động
St. Andrew's @ Knighthead Park, Birmingham
Phong độ
DLWDD Birmingham City F.C.
WDWDL Hull City A.F.C.
  1. 11' 0-1 J. Robinsonphản lưới
  2. 16' Lewie Coyle
  3. 20' Babajide David Akintola
  4. 27' J. Stansfield 1-1
  5. 45' Jay Stansfield
  6. 45' Joe Gelhardt
  7. 45' 1-2 R. Slater · L. Coyle
  8. HT1-2
  9. 46' M. Crooks B. Akintola
  10. 50' C. Drameh L. Coyle
  11. 54' James Beadle
  12. 59' Jack Robinson
  13. 59' Jack Robinson
  14. 59' Jack Robinson
  15. 63' T. Doyle M. Leonard
  16. 63' K. Furuhashi K. Anderson
  17. 68' Matt Crooks
  18. 70' D. Gyabi A. Hadziahmetovic
  19. 70' L. Millar O. McBurnie
  20. 76' Ivor Pandur
  21. 80' E. Destan K. Joseph
  22. 82' John Egan
  23. 83' L. Koumas A. Cochrane
  24. 84' L. Dykes Paik Seung-Ho
  25. 90'+8 Enis Destan
  26. 90' 1-3 J. Gelhardt · L. Millar
  27. 90' J. Stansfield11m 2-3
  28. FT2-3

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Christopher Paul Davies
  1. 25J. Beadle 6.0
  2. 24T. Iwata 7.2
  3. 4C. Klarer 7.5
  4. 6J. Robinson 5.0
  5. 20A. Cochrane ▼ 83' 6.2
  6. 12M. Leonard ▼ 63' 6.7
  7. 8Paik Seung-Ho ▼ 84' 6.9
  8. 16P. Roberts 6.9
  9. 14K. Anderson ▼ 63' 6.7
  10. 10D. Gray 6.9
  11. 28J. Stansfield ⚽2 7.7

Dự bị 9

  1. 21R. Allsop
  2. 5P. Neumann
  3. 26B. Osayi-Samuel
  4. 23A. Sampsted
  5. 7T. Doyle ▲ 63' 6.5
  6. 27K. Fujimoto
  7. 17L. Dykes ▲ 84' 7.6
  8. 9K. Furuhashi ▲ 63' 6.5
  9. 30L. Koumas ▲ 83' 6.3
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sergej Jakirović
  1. 1I. Pandur 6.3
  2. 2L. Coyle ▼ 50' 6.3
  3. 15J. Egan 6.3
  4. 4C. Hughes 6.2
  5. 3R. Giles 5.9
  6. 20A. Hadziahmetovic ▼ 70' 6.3
  7. 27R. Slater 7.6
  8. 11B. Akintola ▼ 46' 6.2
  9. 21J. Gelhardt 7.3
  10. 22K. Joseph ▼ 80' 6.9
  11. 9O. McBurnie ▼ 70' 6.2

Dự bị 9

  1. 12D. Phillips
  2. 6S. Ajayi
  3. 18C. Drameh ▲ 50' 6.3
  4. 23A. Famewo
  5. 25M. Crooks ▲ 46' 7.2
  6. 24D. Gyabi ▲ 70' 6.5
  7. 39E. Destan ▲ 80' 6.5
  8. 7L. Millar ▲ 70' 7.0
  9. 19J. Ndala

Thống kê

149
770
65%Kiểm soát bóng35%
29Dứt điểm14
8Trúng đích7
10Chệch đích6
15Sút trong vòng cấm10
14Sút ngoài vòng cấm4
11Bị chặn1
9Phạt góc7
4Việt vị1
7Phạm lỗi14
4Thẻ vàng7
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua6
-0.47Bàn thắng ngăn chặn-0.47
502Chuyền bóng274
401Chuyền chính xác185
80%Chính xác chuyền68%
2.85Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.15

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu55
69Ghi được78
74Thủng lưới73
1.19Bàn thắng mỗi trận1.42
13Giữ sạch lưới18
26Trên 2.5 bàn32
33Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu