Birmingham City F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Hull City A.F.C.

Birmingham City F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 0-2 Hull City A.F.C. tại Championship, 25 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 2, hòa 4, Hull City A.F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 13
Sân vận động
St Andrew's Stadium, Birmingham
Phong độ
DLWDD Birmingham City F.C.
WDWDL Hull City A.F.C.
  1. 12' 0-1 L. Delap
  2. HT0-1
  3. 55' Kevin Long
  4. 55' Liam Delap
  5. 59' L. Jutkiewicz J. Stansfield
  6. 61' G. Docherty Adama Noss Traoré
  7. 70' J. James K. Bielik
  8. 70' G. Gardner K. Miyoshi
  9. 74' 0-2 J. Philogene · S. Twine
  10. 75' J. Lokilo T. Morton
  11. 83' R. Donovan O. Burke
  12. 87' C. Christie J. Philogene
  13. 90'+3 Juninho Bacuna
  14. FT0-2

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: W. Rooney
  1. 21J. Ruddy 7.6
  2. 12C. Drameh 7.5
  3. 5D. Sanderson 6.3
  4. 26K. Long 7.5
  5. 23M. Emmanuel 6.5
  6. 7J. Bacuna 7.0
  7. 6K. Bielik ▼ 70' 6.9
  8. 45O. Burke ▼ 83' 6.7
  9. 11K. Miyoshi ▼ 70' 6.5
  10. 17S. Dembélé 7.2
  11. 28J. Stansfield ▼ 59' 6.6

Dự bị 9

  1. 10L. Jutkiewicz ▲ 59' 6.3
  2. 19J. James ▲ 70' 6.6
  3. 20G. Gardner ▲ 70' 6.6
  4. 49R. Donovan ▲ 83' 6.6
  5. 34I. Šunjić
  6. 4M. Roberts
  7. 44E. Aiwu
  8. 9S. Hogan
  9. 1N. Etheridge
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: L. Rosenior
  1. 17R. Allsop 7.3
  2. 4J. Greaves 7.7
  3. 6S. McLoughlin 7.3
  4. 5A. Jones 7.2
  5. 2L. Coyle 7.0
  6. 24J. Seri 7.9
  7. 15T. Morton ▼ 75' 7.0
  8. 10Adama Noss Traoré ▼ 61' 6.9
  9. 30S. Twine 6.9
  10. 20L. Delap 8.3
  11. 23J. Philogene ▼ 87' 7.2

Dự bị 9

  1. 8G. Docherty ▲ 61' 6.6
  2. 22J. Lokilo ▲ 75' 6.6
  3. 33C. Christie ▲ 87' 6.7
  4. 7O. Tufan
  5. 44A. Connolly
  6. 1M. Ingram
  7. 3Rúben Vinagre
  8. 11D. Sinik
  9. 14H. Vaughan

Thống kê

026
510
45%Kiểm soát bóng55%
14Dứt điểm17
4Trúng đích8
3Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm10
8Sút ngoài vòng cấm7
7Bị chặn6
6Phạt góc5
2Việt vị1
18Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
6Cứu thua4
408Chuyền bóng530
320Chuyền chính xác464
78%Chính xác chuyền88%
0.61Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

56Trận đấu56
64Ghi được82
79Thủng lưới73
1.14Bàn thắng mỗi trận1.46
14Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn31
30Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu