Birmingham City F.C. vs Hull City A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 0-1 Hull City A.F.C. tại Championship, 30 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 2, hòa 4, Hull City A.F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 25
- Sân vận động
- St Andrew's Stadium, Birmingham
- Trọng tài
- S. Martin
- Phong độ
- DLWDD Birmingham City F.C.
- WDWDL Hull City A.F.C.
- 32' Juninho Bacuna
- 38' Allahyar Sayyadmanesh
- HT0-0
- 57' Marc Roberts
- 59' ▲ J. Graham ▼ M. Emmanuel
- 59' ▲ L. Jutkiewicz ▼ D. Sanderson
- 65' ▲ T. Smith ▼ A. Sayyadmanesh
- 77' 0-1 Ó. Estupiñán · C. Christie
- 79' ▲ J. James ▼ J. Bacuna
- 87' ▲ Tobias Figueiredo ▼ R. Slater
- 89' ▲ J. Leko ▼ M. Colin
- 90'+4 Troy Deeney
- 90'+4 ▲ C. Elder ▼ R. Longman
- FT0-1
Đội hình
- 21J. Ruddy 6.3
- 28D. Sanderson ▼ 59' 7.3
- 4M. Roberts 6.9
- 5A. Trusty 7.0
- 31K. Bielik 7.2
- 2M. Colin ▼ 89' 7.2
- 6H. Mejbri 6.7
- 7J. Bacuna ▼ 79' 6.9
- 23M. Emmanuel ▼ 59' 6.3
- 18T. Chong 7.0
- 8T. Deeney 7.2
Dự bị 7
- 11J. Graham ▲ 59' 6.7
- 10L. Jutkiewicz ▲ 59' 6.9
- 19J. James ▲ 79' 6.3
- 14J. Leko ▲ 89'
- 42A. Chang
- 27J. Bellingham
- 1N. Etheridge
- 1M. Ingram 7.3
- 33C. Christie ⇢ 6.9
- 5A. Jones 6.9
- 17S. McLoughlin 7.3
- 4J. Greaves 7.3
- 8G. Docherty 7.3
- 24J. Seri 7.6
- 16R. Longman ▼ 90' 6.9
- 27R. Slater ▼ 87' 6.7
- 9A. Sayyadmanesh ▼ 65' 5.9
- 19Ó. Estupiñán ⚽ 7.2
Dự bị 7
- 22T. Smith ▲ 65' 6.7
- 6Tobias Figueiredo ▲ 87' 6.9
- 3C. Elder ▲ 90'
- 7O. Tufan
- 15R. Woods
- 32T. Lo-Tutala
- 35X. Simons
Thống kê
03⚑4
⚑710
44%Kiểm soát bóng56%
10Dứt điểm15
3Trúng đích2
4Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm12
5Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn9
4Phạt góc7
1Việt vị2
10Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
1Cứu thua3
341Chuyền bóng435
214Chuyền chính xác321
63%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 87 - 35 | +52 | 101 | |
| 2 | 46 | 73 - 39 | +34 | 91 | |
| 3 | 46 | 57 - 39 | +18 | 80 | |
| 4 | 46 | 84 - 56 | +28 | 75 | |
| 5 | 46 | 58 - 46 | +12 | 70 | |
| 6 | 46 | 68 - 55 | +13 | 69 | |
| 7 | 46 | 52 - 54 | -2 | 69 | |
| 8 | 46 | 57 - 50 | +7 | 68 | |
| 9 | 46 | 59 - 53 | +6 | 66 | |
| 10 | 46 | 68 - 64 | +4 | 66 | |
| 11 | 46 | 56 - 53 | +3 | 63 | |
| 12 | 46 | 45 - 59 | -14 | 63 | |
| 13 | 46 | 57 - 54 | +3 | 62 | |
| 14 | 46 | 55 - 56 | -1 | 59 | |
| 15 | 46 | 51 - 61 | -10 | 58 | |
| 16 | 46 | 55 - 54 | +1 | 53 | |
| 17 | 46 | 47 - 58 | -11 | 53 | |
| 18 | 46 | 47 - 62 | -15 | 53 | |
| 19 | 46 | 49 - 60 | -11 | 50 | |
| 20 | 46 | 44 - 71 | -27 | 50 | |
| 21 | 46 | 41 - 58 | -17 | 49 | |
| 22 | 46 | 46 - 68 | -22 | 44 | |
| 23 | 46 | 48 - 72 | -24 | 44 | |
| 24 | 46 | 38 - 65 | -27 | 39 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
54Trận đấu55
58Ghi được59
69Thủng lưới78
1.07Bàn thắng mỗi trận1.07
14Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn24
28Hiệp hai37