Birmingham City F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Hull City A.F.C.

Birmingham City F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Birmingham City F.C. 0-0 Hull City A.F.C. tại Championship, 12 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Birmingham City F.C. thắng 2, hòa 4, Hull City A.F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 37
Sân vận động
St Andrew's Stadium, Birmingham
Trọng tài
M. Salisbury
Phong độ
DLWDD Birmingham City F.C.
WDWDL Hull City A.F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' Alfie Jones
  3. 56' R. Woods I. Šunjić
  4. 66' M. Forss T. Eaves
  5. 69' T. Richards J. Bacuna
  6. 84' R. Slater R. Longman
  7. 85' T. Huddlestone G. Docherty
  8. FT0-0

Đội hình

Birmingham City F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: L. Bowyer
  1. 1N. Etheridge 7.3
  2. 4M. Roberts 7.6
  3. 3K. Pedersen 6.9
  4. 50N. Gordon 6.7
  5. 20G. Gardner 7.0
  6. 25O. Hernández 6.9
  7. 24J. Graham 7.2
  8. 34I. Šunjić ▼ 56' 6.9
  9. 21J. Bacuna ▼ 69' 6.5
  10. 7T. Chong 6.2
  11. 33L. Taylor 6.9

Dự bị 7

  1. 6R. Woods ▲ 56' 6.6
  2. 8T. Richards ▲ 69' 6.9
  3. 27C. Trueman
  4. 10L. Jutkiewicz
  5. 18T. Mengi
  6. 19J. James
  7. 9S. Hogan
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: S. Arveladze
  1. 1M. Ingram 7.3
  2. 5A. Jones 7.2
  3. 17S. McLoughlin 7.2
  4. 21B. Fleming 7.6
  5. 4J. Greaves 7.3
  6. 6R. Smallwood 7.2
  7. 8G. Docherty ▼ 85' 6.3
  8. 10G. Honeyman 7.2
  9. 16R. Longman ▼ 84' 6.9
  10. 9T. Eaves ▼ 66' 6.7
  11. 11K. Lewis-Potter 7.2

Dự bị 7

  1. 44M. Forss ▲ 66' 6.7
  2. 27R. Slater ▲ 84' 6.2
  3. 23T. Huddlestone ▲ 85' 6.7
  4. 24D. Bernard
  5. 20A. Sayyadmanesh
  6. 32H. Cartwright
  7. 3C. Elder

Thống kê

005
610
51%Kiểm soát bóng49%
13Dứt điểm8
2Trúng đích2
5Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn4
5Phạt góc6
3Việt vị3
10Phạm lỗi15
0Thẻ vàng1
2Cứu thua1
347Chuyền bóng334
240Chuyền chính xác235
69%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

54Trận đấu51
58Ghi được47
89Thủng lưới62
1.07Bàn thắng mỗi trận0.92
16Giữ sạch lưới16
29Trên 2.5 bàn17
33Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu