Hull City A.F.C. vs Birmingham City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 1-1 Birmingham City F.C. tại Championship, 5 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 4, hòa 4, Birmingham City F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 36
- Sân vận động
- The MKM Stadium, Hull
- Phong độ
- WDWDL Hull City A.F.C.
- DLWDD Birmingham City F.C.
- 25' O. Tufan · J. Greaves 1-0
- 26' Jordan James
- 33' Ivan Šunjić
- HT1-0
- 58' ▲ J. Stansfield ▼ T. Roberts
- 59' ▲ G. Hall ▼ S. Dembélé
- 59' ▲ A. Pritchard ▼ J. James
- 59' ▲ Paik Seung-Ho ▼ A. Dozzell
- 66' ▲ A. Zaroury ▼ O. Tufan
- 66' ▲ R. Slater ▼ J. Seri
- 79' ▲ N. Ohio ▼ A. Ömür
- 80' ▲ L. Jutkiewicz ▼ I. Šunjić
- 82' 1-1 L. Jutkiewicz · A. Pritchard
- 90'+3 Alfie Jones
- 90'+3 Jay Stansfield
- FT1-1
Đội hình
- 17R. Allsop 6.9
- 2L. Coyle 6.5
- 5A. Jones 7.3
- 4J. Greaves ⇢ 7.9
- 3R. Giles 7.3
- 50A. Ömür ▼ 79' 8.2
- 15T. Morton 7.2
- 24J. Seri ▼ 66' 7.5
- 23J. Philogene 7.5
- 7O. Tufan ⚽ ▼ 66' 7.3
- 45Fábio Carvalho 7.7
Dự bị 9
- 47A. Zaroury ▲ 66' 6.6
- 27R. Slater ▲ 66' 6.3
- 9N. Ohio ▲ 79' 6.7
- 12B. Sharp
- 33C. Christie
- 30I. Pandur
- 6S. McLoughlin
- 29M. Jacob
- 10A. Traoré
- 21J. Ruddy 7.5
- 12C. Drameh 7.2
- 44E. Aiwu 7.3
- 3L. Buchanan 7.3
- 2E. Laird 7.3
- 34I. Šunjić ▼ 80' 6.3
- 16A. Dozzell ▼ 59' 6.5
- 7J. Bacuna 6.5
- 17S. Dembélé ▼ 59' 6.2
- 19J. James ▼ 59' 6.3
- 8T. Roberts ▼ 58' 6.9
Dự bị 9
- 28J. Stansfield ▲ 58' 6.5
- 35G. Hall ▲ 59' 6.3
- 29A. Pritchard ▲ 59' 7.3
- 13Paik Seung-Ho ▲ 59' 6.3
- 10L. Jutkiewicz ⚽ ▲ 80' 7.3
- 1N. Etheridge
- 23M. Emmanuel
- 20G. Gardner
- 11K. Miyoshi
Thống kê
01⚑10
⚑230
64%Kiểm soát bóng36%
22Dứt điểm8
5Trúng đích3
11Chệch đích3
13Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn2
10Phạt góc2
4Việt vị3
7Phạm lỗi8
1Thẻ vàng3
2Cứu thua4
686Chuyền bóng392
611Chuyền chính xác318
89%Chính xác chuyền81%
1.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.38
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 97 | |
| 2 | 46 | 92 - 57 | +35 | 96 | |
| 3 | 46 | 81 - 43 | +38 | 90 | |
| 4 | 46 | 87 - 63 | +24 | 87 | |
| 5 | 46 | 70 - 47 | +23 | 75 | |
| 6 | 46 | 79 - 64 | +15 | 73 | |
| 7 | 46 | 68 - 60 | +8 | 70 | |
| 8 | 46 | 71 - 62 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 70 - 59 | +11 | 64 | |
| 10 | 46 | 56 - 67 | -11 | 63 | |
| 11 | 46 | 53 - 51 | +2 | 62 | |
| 12 | 46 | 53 - 70 | -17 | 62 | |
| 13 | 46 | 45 - 55 | -10 | 59 | |
| 14 | 46 | 59 - 65 | -6 | 57 | |
| 15 | 46 | 61 - 61 | 0 | 56 | |
| 16 | 46 | 52 - 54 | -2 | 56 | |
| 17 | 46 | 49 - 60 | -11 | 56 | |
| 18 | 46 | 47 - 58 | -11 | 56 | |
| 19 | 46 | 60 - 74 | -14 | 53 | |
| 20 | 46 | 44 - 68 | -24 | 53 | |
| 21 | 46 | 59 - 70 | -11 | 51 | |
| 22 | 46 | 50 - 65 | -15 | 50 | |
| 23 | 46 | 48 - 77 | -29 | 45 | |
| 24 | 46 | 37 - 89 | -52 | 27 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
56Trận đấu56
82Ghi được64
73Thủng lưới79
1.46Bàn thắng mỗi trận1.14
12Giữ sạch lưới14
31Trên 2.5 bàn27
37Hiệp hai30