Hull City A.F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Birmingham City F.C.

Hull City A.F.C. vs Birmingham City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 0-2 Birmingham City F.C. tại Championship, 16 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 4, hòa 4, Birmingham City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 15
Sân vận động
The MKM Stadium, Hull
Trọng tài
L. Doughty
Phong độ
WDWDL Hull City A.F.C.
DLWDD Birmingham City F.C.
  1. 14' 0-1 T. Deeney11m
  2. 26' Maxime Colin
  3. 33' Krystian Bielik
  4. 43' Jacob Greaves
  5. HT0-1
  6. 47' 0-2 J. Bacuna · T. Chong
  7. 53' Doğukan Sinik
  8. 56' R. Williams J. Greaves
  9. 63' W. Jarvis D. Sinik
  10. 66' Randell Williams
  11. 70' Juninho Bacuna
  12. 73' Nathan Baxter
  13. 77' J. Bellingham T. Chong
  14. 78' J. Graham J. Bacuna
  15. 78' L. Jutkiewicz T. Deeney
  16. 82' X. Simons D. Pelkas
  17. 82' R. Woods J. Seri
  18. 83' R. Longman O. Tufan
  19. 86' G. Hall H. Mejbri
  20. 90'+3 J. James K. Bielik
  21. FT0-2

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: A. Dawson
  1. 13N. Baxter 5.9
  2. 33C. Christie 6.5
  3. 6Tobias Figueiredo 6.6
  4. 5A. Jones 6.7
  5. 4J. Greaves ▼ 56' 5.9
  6. 8G. Docherty 5.6
  7. 7O. Tufan ▼ 83' 6.2
  8. 24J. Seri ▼ 82' 6.6
  9. 11D. Sinik ▼ 63' 5.6
  10. 20D. Pelkas ▼ 82' 7.2
  11. 19Ó. Estupiñán 6.7

Dự bị 7

  1. 23R. Williams ▲ 56' 6.9
  2. 36W. Jarvis ▲ 63' 6.5
  3. 35X. Simons ▲ 82' 6.5
  4. 15R. Woods ▲ 82' 7.0
  5. 16R. Longman ▲ 83' 6.7
  6. 1M. Ingram
  7. 17S. McLoughlin
Birmingham City F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: J. Eustace
  1. 21J. Ruddy 7.3
  2. 2M. Colin 7.2
  3. 12H. Dean 7.3
  4. 5A. Trusty 7.5
  5. 7J. Bacuna ▼ 78' 8.6
  6. 6H. Mejbri ▼ 86' 7.2
  7. 31K. Bielik ▼ 90' 7.3
  8. 18T. Chong ▼ 77' 7.9
  9. 23M. Emmanuel 6.5
  10. 8T. Deeney ▼ 78' 6.6
  11. 9S. Hogan 6.9

Dự bị 7

  1. 27J. Bellingham ▲ 77' 6.7
  2. 11J. Graham ▲ 78' 6.9
  3. 10L. Jutkiewicz ▲ 78' 6.6
  4. 35G. Hall ▲ 86' 6.3
  5. 19J. James ▲ 90'
  6. 1N. Etheridge
  7. 14J. Leko

Thống kê

047
630
68%Kiểm soát bóng32%
12Dứt điểm9
2Trúng đích3
4Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm5
7Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn2
7Phạt góc6
2Việt vị0
15Phạm lỗi6
4Thẻ vàng3
1Cứu thua2
570Chuyền bóng263
465Chuyền chính xác177
82%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 87 - 35 +52 101
2
Sheffield F.C.
46 73 - 39 +34 91
3
Luton Town F.C.
46 57 - 39 +18 80
4
Middlesbrough
46 84 - 56 +28 75
5
Coventry City F.C.
46 58 - 46 +12 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 68 - 55 +13 69
7
Blackburn Rovers
46 52 - 54 -2 69
8
Millwall F.C.
46 57 - 50 +7 68
9
West Bromwich Albion
46 59 - 53 +6 66
10
Swansea City A.F.C.
46 68 - 64 +4 66
11
Watford F.C.
46 56 - 53 +3 63
12
Preston North End F.C.
46 45 - 59 -14 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 57 - 54 +3 62
14
Bristol City F.C.
46 55 - 56 -1 59
15
Hull City A.F.C.
46 51 - 61 -10 58
16
Stoke City
46 55 - 54 +1 53
17
Birmingham City F.C.
46 47 - 58 -11 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 47 - 62 -15 53
19
Rotherham United F.C.
46 49 - 60 -11 50
20
QPR
46 44 - 71 -27 50
21
Cardiff City F.C.
46 41 - 58 -17 49
22
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 46 - 68 -22 44
23
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 48 - 72 -24 44
24
Wigan Athletic
46 38 - 65 -27 39
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

55Trận đấu54
59Ghi được58
78Thủng lưới69
1.07Bàn thắng mỗi trận1.07
14Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn24
37Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu