Bristol City F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
QPR

Bristol City F.C. vs QPR

Tỷ số chung cuộc: Bristol City F.C. 1-2 QPR tại Championship, 4 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bristol City F.C. thắng 2, hòa 4, QPR thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 9
Sân vận động
Ashton Gate Stadium, Bristol
Phong độ
LDWWW Bristol City F.C.
WDWWL QPR
  1. 29' Mark Sykes
  2. 32' E. Riis · Neto Borges 1-0
  3. HT1-0
  4. 48' Anis Mehmeti
  5. 51' Richard Kone
  6. 55' R. McCrorie M. Sykes
  7. 65' H. Vale K. Saito
  8. 65' P. Smyth K. Dembele
  9. 66' 1-1 R. Kone
  10. 67' Y. Hirakawa S. Twine
  11. 68' S. Armstrong E. Riis
  12. 73' Zak Vyner
  13. 83' R. Kolli R. Kone
  14. 84' 1-2 P. Smyth · J. Dunne
  15. 86' F. Mayulu G. Tanner
  16. 89' Robert Atkinson
  17. 90'+5 Yu Hirakawa
  18. 90'+3 M. Frey R. Burrell
  19. FT1-2

Đội hình

Bristol City F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Gerhard Struber
  1. 23R. Vitek 6.3
  2. 19G. Tanner ▼ 86' 6.3
  3. 16R. Dickie 7.2
  4. 5R. Atkinson 7.3
  5. 17M. Sykes ▼ 55' 6.3
  6. 10S. Twine ▼ 67' 5.9
  7. 4A. Randell 7.5
  8. 14Z. Vyner 6.2
  9. 21Neto Borges 7.6
  10. 18E. Riis ▼ 68' 7.9
  11. 11A. Mehmeti 6.7

Dự bị 9

  1. 13J. Lumley
  2. 24H. Roberts
  3. 31E. Morrison
  4. 2R. McCrorie ▲ 55' 6.2
  5. 7Y. Hirakawa ▲ 67' 6.3
  6. 35L. Pecover
  7. 30S. Armstrong ▲ 68' 6.5
  8. 27H. Cornick
  9. 9F. Mayulu ▲ 86' 6.5
QPR Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Julien Stéphan
  1. 1P. Nardi 6.9
  2. 3J. Dunne 7.0
  3. 4L. Morrison 7.0
  4. 5S. Cook 6.9
  5. 28Esquerdinha 6.9
  6. 40J. Varane 6.6
  7. 24N. Madsen 7.0
  8. 7K. Dembele ▼ 65' 6.0
  9. 22R. Kone ▼ 83' 6.9
  10. 14K. Saito ▼ 65' 6.7
  11. 16R. Burrell ▼ 90' 6.3

Dự bị 9

  1. 29B. Hamer
  2. 2K. Adamson
  3. 8S. Field
  4. 15I. Hayden
  5. 21K. Morgan
  6. 20H. Vale ▲ 65' 6.3
  7. 11P. Smyth ▲ 65' 7.3
  8. 12M. Frey ▲ 90'
  9. 26R. Kolli ▲ 83' 6.5

Thống kê

054
110
58%Kiểm soát bóng42%
11Dứt điểm8
1Trúng đích2
7Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm0
3Bị chặn3
4Phạt góc1
1Việt vị0
9Phạm lỗi8
5Thẻ vàng1
-0.05Bàn thắng ngăn chặn-0.05
507Chuyền bóng364
411Chuyền chính xác273
81%Chính xác chuyền75%
1.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.48

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu52
73Ghi được70
63Thủng lưới84
1.35Bàn thắng mỗi trận1.35
19Giữ sạch lưới10
23Trên 2.5 bàn34
34Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu