QPR
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Bristol City F.C.

QPR vs Bristol City F.C.

Tỷ số chung cuộc: QPR 0-2 Bristol City F.C. tại Championship, 8 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: QPR thắng 4, hòa 4, Bristol City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 46
Sân vận động
Loftus Road, London
Trọng tài
A. Woolmer
Phong độ
WDWWL QPR
LDWWW Bristol City F.C.
  1. 15' Zak Vyner
  2. 28' 0-1 M. Sykes · C. Pring
  3. HT0-1
  4. 55' 0-2 S. Bell · J. Williams
  5. 60' J. Lowe A. Adomah
  6. 61' C. Willock C. Martin
  7. 61' J. Clarke-Salter J. Dunne
  8. 63' A. Mehmeti S. Bell
  9. 64' N. Wells T. Conway
  10. 64' T. Kalas K. Naismith
  11. 64' A. Weimann J. Williams
  12. 76' A. Dozzell L. Amos
  13. 82' S. Johansen S. Field
  14. 85' A. King M. James
  15. FT0-2

Đội hình

QPR Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: G. Ainsworth
  1. 1S. Dieng 6.0
  2. 27E. Laird 6.6
  3. 4R. Dickie 6.6
  4. 3J. Dunne ▼ 61' 6.5
  5. 22K. Paal 7.2
  6. 37A. Adomah ▼ 60' 6.5
  7. 8L. Amos ▼ 76' 6.3
  8. 15S. Field ▼ 82' 6.9
  9. 10I. Chair 7.2
  10. 9L. Dykes 6.9
  11. 14C. Martin ▼ 61' 6.3

Dự bị 7

  1. 18J. Lowe ▲ 60' 6.5
  2. 7C. Willock ▲ 61' 6.9
  3. 5J. Clarke-Salter ▲ 61' 6.3
  4. 17A. Dozzell ▲ 76' 6.5
  5. 6S. Johansen ▲ 82' 6.7
  6. 19E. Dixon-Bonner
  7. 13J. Archer
Bristol City F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Pearson
  1. 12M. O’Leary 7.3
  2. 19G. Tanner 6.6
  3. 26Z. Vyner 7.7
  4. 4K. Naismith ▼ 64' 6.9
  5. 16C. Pring 7.6
  6. 8J. Williams ▼ 64' 7.3
  7. 6M. James ▼ 85' 7.3
  8. 17M. Sykes 7.3
  9. 7A. Scott 6.6
  10. 20S. Bell ▼ 63' 7.0
  11. 15T. Conway ▼ 64' 6.7

Dự bị 7

  1. 11A. Mehmeti ▲ 63' 6.7
  2. 21N. Wells ▲ 64' 6.3
  3. 22T. Kalas ▲ 64' 6.6
  4. 14A. Weimann ▲ 64' 6.3
  5. 10A. King ▲ 85' 6.2
  6. 13H. Wiles-Richards
  7. 9H. Cornick

Thống kê

007
310
38%Kiểm soát bóng62%
16Dứt điểm8
0Trúng đích2
10Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm2
6Bị chặn2
7Phạt góc3
1Việt vị1
13Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
317Chuyền bóng521
219Chuyền chính xác422
69%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 87 - 35 +52 101
2
Sheffield F.C.
46 73 - 39 +34 91
3
Luton Town F.C.
46 57 - 39 +18 80
4
Middlesbrough
46 84 - 56 +28 75
5
Coventry City F.C.
46 58 - 46 +12 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 68 - 55 +13 69
7
Blackburn Rovers
46 52 - 54 -2 69
8
Millwall F.C.
46 57 - 50 +7 68
9
West Bromwich Albion
46 59 - 53 +6 66
10
Swansea City A.F.C.
46 68 - 64 +4 66
11
Watford F.C.
46 56 - 53 +3 63
12
Preston North End F.C.
46 45 - 59 -14 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 57 - 54 +3 62
14
Bristol City F.C.
46 55 - 56 -1 59
15
Hull City A.F.C.
46 51 - 61 -10 58
16
Stoke City
46 55 - 54 +1 53
17
Birmingham City F.C.
46 47 - 58 -11 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 47 - 62 -15 53
19
Rotherham United F.C.
46 49 - 60 -11 50
20
QPR
46 44 - 71 -27 50
21
Cardiff City F.C.
46 41 - 58 -17 49
22
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 46 - 68 -22 44
23
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 48 - 72 -24 44
24
Wigan Athletic
46 38 - 65 -27 39
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

54Trận đấu59
64Ghi được78
84Thủng lưới69
1.19Bàn thắng mỗi trận1.32
10Giữ sạch lưới17
29Trên 2.5 bàn26
23Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu