QPR
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Bristol City F.C.

QPR vs Bristol City F.C.

Tỷ số chung cuộc: QPR 1-2 Bristol City F.C. tại Championship, 18 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: QPR thắng 4, hòa 4, Bristol City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 8
Sân vận động
Loftus Road, London
Trọng tài
L. Doughty
Phong độ
WDWWL QPR
LDWWW Bristol City F.C.
  1. 45' 0-1 C. Martin · A. Weimann
  2. HT0-1
  3. 46' J. Dasilva N. Baker
  4. 51' Andre Gray
  5. 53' Tyreeq Bakinson
  6. 54' S. McCallum 1-1
  7. 62' N. Wells C. Martin
  8. 64' C. Austin A. Gray
  9. 65' A. Adomah M. Odubajo
  10. 71' A. Semenyo C. Pring
  11. 79' Yoann Barbet
  12. 80' D. Ball L. Dykes
  13. 85' Dominic Ball
  14. 89' Stefan Johansen
  15. 90'+3 1-2 N. Wells · A. Weimann
  16. FT1-2

Đội hình

QPR Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: M. Warburton
  1. 1T. Dieng 6.3
  2. 22M. Odubajo ▼ 65' 6.9
  3. 6Y. Barbet 7.3
  4. 5J. de Wijs 7.2
  5. 4R. Dickie 7.2
  6. 16S. McCallum 7.2
  7. 7S. Johansen 7.2
  8. 10I. Chair 6.9
  9. 19A. Gray ▼ 64' 6.3
  10. 21C. Willock 7.6
  11. 9L. Dykes ▼ 80' 6.3

Dự bị 7

  1. 11C. Austin ▲ 64' 6.6
  2. 37A. Adomah ▲ 65' 7.0
  3. 12D. Ball ▲ 80' 6.2
  4. 17A. Dozzell
  5. 20J. Dunne
  6. 14G. Thomas
  7. 32J. Walsh
Bristol City F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: N. Pearson
  1. 1D. Bentley 9.0
  2. 17N. Baker ▼ 46' 6.6
  3. 22T. Kalas 6.6
  4. 5R. Atkinson 7.7
  5. 16C. Pring ▼ 71' 6.3
  6. 6M. James 7.3
  7. 15T. Bakinson 6.9
  8. 42H. Massengo 7.3
  9. 9C. Martin ▼ 62' 6.9
  10. 14A. Weimann ⇢2 8.2
  11. 19G. Tanner 6.5

Dự bị 7

  1. 3J. Dasilva ▲ 46' 6.6
  2. 21N. Wells ▲ 62' 7.3
  3. 18A. Semenyo ▲ 71' 6.9
  4. 45K. Palmer
  5. 8J. Williams
  6. 12M. O’Leary
  7. 2D. Simpson

Thống kê

049
410
63%Kiểm soát bóng37%
26Dứt điểm9
11Trúng đích3
10Chệch đích4
19Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn2
9Phạt góc4
2Việt vị3
13Phạm lỗi8
4Thẻ vàng1
1Cứu thua10
524Chuyền bóng323
441Chuyền chính xác232
84%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

56Trận đấu54
77Ghi được75
72Thủng lưới87
1.38Bàn thắng mỗi trận1.39
14Giữ sạch lưới9
29Trên 2.5 bàn33
41Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu