QPR
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Bristol City F.C.

QPR vs Bristol City F.C.

Tỷ số chung cuộc: QPR 1-1 Bristol City F.C. tại Championship, 12 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: QPR thắng 4, hòa 4, Bristol City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 42
Sân vận động
MATRADE Loftus Road, London
Phong độ
WDWWL QPR
LDWWW Bristol City F.C.
  1. 7' Jack Colback
  2. 21' K. Dembélé · N. Madsen 1-0
  3. 30' 1-1 G. Earthy · M. Bird
  4. HT1-1
  5. 47' Ross McCrorie
  6. 58' A. Mehmeti Y. Hirakawa
  7. 59' G. Tanner R. McCrorie
  8. 60' P. Smyth K. Dembélé
  9. 68' Paul Smyth
  10. 73' M. Fox N. Madsen
  11. 74' D. Bennie J. Colback
  12. 74' S. Bell G. Earthy
  13. 74' S. Twine M. Bird
  14. 84' S. Armstrong N. Wells
  15. 86' R. Kolli K. Saito
  16. 87' L. Andersen Yang Min-Hyeok
  17. FT1-1

Đội hình

QPR Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Martí Cifuentes
  1. 1P. Nardi 6.2
  2. 3J. Dunne 7.3
  3. 16L. Morrison 7.3
  4. 17R. Edwards 6.9
  5. 20H. Ashby 6.9
  6. 40J. Varane 6.5
  7. 4J. Colback ▼ 74' 6.7
  8. 7K. Dembélé ▼ 60' 7.7
  9. 24N. Madsen ▼ 73' 7.3
  10. 14K. Saito ▼ 86' 7.2
  11. 47Yang Min-Hyeok ▼ 87' 6.7

Dự bị 9

  1. 11P. Smyth ▲ 60' 6.5
  2. 15M. Fox ▲ 73' 6.7
  3. 27D. Bennie ▲ 74' 6.7
  4. 26R. Kolli ▲ 86' 6.3
  5. 25L. Andersen ▲ 87' 6.9
  6. 36E. Sutton
  7. 13J. Walsh
  8. 12M. Frey
  9. 21K. Morgan
Bristol City F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: L. Manning
  1. 1M. O’Leary 6.3
  2. 14Z. Vyner 6.7
  3. 16R. Dickie 7.0
  4. 3C. Pring 7.6
  5. 7Y. Hirakawa ▼ 58' 6.3
  6. 8J. Williams 7.3
  7. 12J. Knight 6.9
  8. 2R. McCrorie ▼ 59' 6.5
  9. 6M. Bird ▼ 74' 7.2
  10. 40G. Earthy ▼ 74' 7.2
  11. 21N. Wells ▼ 84' 6.5

Dự bị 9

  1. 11A. Mehmeti ▲ 58' 6.3
  2. 19G. Tanner ▲ 59' 6.6
  3. 20S. Bell ▲ 74' 6.6
  4. 10S. Twine ▲ 74' 6.3
  5. 30S. Armstrong ▲ 84' 6.3
  6. 23S. Bajić
  7. 24H. Roberts
  8. 29M. McGuane
  9. 32L. Thomas

Thống kê

023
610
41%Kiểm soát bóng59%
13Dứt điểm5
4Trúng đích1
6Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm0
3Bị chặn2
3Phạt góc6
1Việt vị0
10Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
0Cứu thua3
0.18Bàn thắng ngăn chặn0.18
356Chuyền bóng510
271Chuyền chính xác421
76%Chính xác chuyền83%
1.81Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.93

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu55
59Ghi được69
77Thủng lưới65
1.11Bàn thắng mỗi trận1.25
10Giữ sạch lưới14
27Trên 2.5 bàn26
32Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu