Derby County F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Preston North End F.C.

Derby County F.C. vs Preston North End F.C.

Tỷ số chung cuộc: Derby County F.C. 0-1 Preston North End F.C. tại Championship, 20 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Derby County F.C. thắng 4, hòa 2, Preston North End F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 6
Sân vận động
Pride Park Stadium, Derby
Phong độ
LWLLL Derby County F.C.
LLWLL Preston North End F.C.
  1. 29' 0-1 A. Devine · L. Dobbin
  2. HT0-1
  3. 46' P. Agyemang C. Elder
  4. 55' Dion Sanderson
  5. 66' A. Weimann B. Clark
  6. 67' H. Armstrong L. Dobbin
  7. 72' Daniel Iversen
  8. 74' L. Lindsay T. Small
  9. 74' D. Jebbison M. Osmajic
  10. 75' Ebou Adams
  11. 85' A. Vukcevic L. Gibson
  12. 85' M. Smith A. Devine
  13. 87' J. Ward E. Adams
  14. 87' L. Salvesen B. Brereton Diaz
  15. 90'+6 Michael Smith
  16. FT0-1

Đội hình

Derby County F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: John Mark Eustace
  1. 1J. Widell Zetterstrom 7.3
  2. 28D. Sanderson 6.2
  3. 5M. Clarke 6.6
  4. 3C. Forsyth 6.9
  5. 22M. Johnston 7.2
  6. 27L. Travis 6.6
  7. 32E. Adams ▼ 87' 7.0
  8. 20C. Elder ▼ 46' 6.7
  9. 42B. Clark ▼ 66' 6.2
  10. 25B. Brereton Diaz ▼ 87' 6.5
  11. 9C. Morris 7.0

Dự bị 9

  1. 31J. Vickers
  2. 4D. Batth
  3. 24R. Nyambe
  4. 18D. Ozoh
  5. 23J. Ward ▲ 87' 6.7
  6. 7P. Agyemang ▲ 46' 6.3
  7. 19K. Jackson
  8. 15L. Salvesen ▲ 87' 6.2
  9. 14A. Weimann ▲ 66' 6.9
Preston North End F.C. Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Paul Heckingbottom
  1. 1D. Iversen 7.0
  2. 14J. Storey 7.3
  3. 19L. Gibson ▼ 85' 7.3
  4. 16A. Hughes 7.2
  5. 2P. Valentin 7.0
  6. 21A. Devine ▼ 85' 8.2
  7. 4B. Whiteman 6.9
  8. 8A. McCann 6.9
  9. 26T. Small ▼ 74' 6.5
  10. 28M. Osmajic ▼ 74' 6.3
  11. 17L. Dobbin ▼ 67' 6.3

Dự bị 9

  1. 12J. Walton
  2. 6L. Lindsay ▲ 74' 7.0
  3. 42O. Offiah
  4. 3A. Vukcevic ▲ 85' 6.7
  5. 5H. Armstrong ▲ 67' 6.9
  6. 10M. Frokjaer-Jensen
  7. 22S. T. Thordarson
  8. 9D. Jebbison ▲ 74' 7.2
  9. 24M. Smith ▲ 85' 6.2

Thống kê

023
420
48%Kiểm soát bóng52%
7Dứt điểm10
2Trúng đích6
3Chệch đích3
4Sút trong vòng cấm5
3Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
3Phạt góc4
4Việt vị1
10Phạm lỗi7
2Thẻ vàng2
5Cứu thua2
0.31Bàn thắng ngăn chặn0.31
407Chuyền bóng461
318Chuyền chính xác359
78%Chính xác chuyền78%
0.34Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.90

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu54
79Ghi được61
71Thủng lưới73
1.46Bàn thắng mỗi trận1.13
13Giữ sạch lưới12
29Trên 2.5 bàn25
41Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu