Swansea City A.F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Hull City A.F.C.

Swansea City A.F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Swansea City A.F.C. 2-2 Hull City A.F.C. tại Championship, 13 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Swansea City A.F.C. thắng 3, hòa 4, Hull City A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 5
Phong độ
WWDLW Swansea City A.F.C.
DWDLD Hull City A.F.C.
  1. 40' Z. Vipotnik · M. Yalcouye 1-0
  2. 45' 1-1 O. McBurnie · R. Giles
  3. HT1-1
  4. 52' Josh Tymon
  5. 57' Ronald · Z. Inoussa 2-1
  6. 64' J. Eom Z. Inoussa
  7. 64' A. Idah Z. Vipotnik
  8. 64' M. Belloumi A. Hadziahmetovic
  9. 64' R. Slater B. Akintola
  10. 71' L. Cullen M. Yalcouye
  11. 77' J. Ndala J. Gelhardt
  12. 84' D. Gyabi J. Lundstram
  13. 85' E. Destan K. Joseph
  14. 88' Charlie Hughes
  15. 90' M. Widell G. Franco
  16. 90' 2-2 J. Egan
  17. FT2-2

Đội hình

Swansea City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vitor Emanuel Soares Matos
  1. 22L. Vigouroux 6.3
  2. 2J. Key 6.7
  3. 5B. Cabango 7.3
  4. 15C. Burgess 7.2
  5. 14J. Tymon 6.2
  6. 17G. Franco ▼ 90' 6.2
  7. 30E. Galbraith 7.0
  8. 35Ronald 7.3
  9. 8M. Yalcouye ▼ 71' 7.2
  10. 27Z. Inoussa ▼ 64' 7.3
  11. 9Z. Vipotnik ▼ 64' 7.3

Dự bị 9

  1. 1A. Fisher
  2. 7M. Widell ▲ 90' 6.5
  3. 10J. Eom ▲ 64' 6.9
  4. 16I. Samuels-Smith
  5. 20L. Cullen ▲ 71' 6.3
  6. 21M. Benson
  7. 26K. Casey
  8. 33A. Idah ▲ 64' 6.2
  9. 41S. Parker
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sergej Jakirovic
  1. 1I. Pandur 6.9
  2. 2L. Coyle 6.3
  3. 15J. Egan 7.3
  4. 4C. Hughes 6.9
  5. 3R. Giles 7.2
  6. 20A. Hadziahmetovic ▼ 64' 6.7
  7. 5J. Lundstram ▼ 84' 6.5
  8. 11B. Akintola ▼ 64' 6.3
  9. 21J. Gelhardt ▼ 77' 6.6
  10. 22K. Joseph ▼ 85' 6.3
  11. 9O. McBurnie 7.0

Dự bị 9

  1. 12D. Phillips
  2. 10M. Belloumi ▲ 64' 6.6
  3. 18C. Drameh
  4. 19J. Ndala ▲ 77' 6.5
  5. 23A. Famewo
  6. 24D. Gyabi ▲ 84' 6.7
  7. 27R. Slater ▲ 64' 7.2
  8. 39E. Destan ▲ 85' 6.2
  9. 45K. Palmer

Thống kê

015
210
65%Kiểm soát bóng35%
9Dứt điểm15
2Trúng đích6
6Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm14
3Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn7
5Phạt góc2
2Việt vị1
8Phạm lỗi5
1Thẻ vàng1
4Cứu thua0
-0.61Bàn thắng ngăn chặn-0.61
599Chuyền bóng307
505Chuyền chính xác211
84%Chính xác chuyền69%
1.00Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.61

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Coventry City F.C.
46 97 - 45 +52 95
2
Ipswich Town F.C.
46 80 - 47 +33 84
3
Millwall F.C.
46 64 - 49 +15 83
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 82 - 56 +26 80
5
Middlesbrough
46 72 - 47 +25 80
6
Hull City A.F.C.
46 70 - 66 +4 73
7
Wrexham A.F.C.
46 69 - 65 +4 71
8
Derby County F.C.
46 67 - 59 +8 69
9
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 63 - 56 +7 65
10
Birmingham City F.C.
46 57 - 56 +1 64
11
Swansea City A.F.C.
46 57 - 59 -2 64
12
Bristol City F.C.
46 59 - 59 0 62
13
Sheffield F.C.
46 66 - 66 0 60
14
Preston North End F.C.
46 55 - 62 -7 60
15
QPR
46 61 - 73 -12 58
16
Watford F.C.
46 53 - 65 -12 57
17
Stoke City
46 51 - 56 -5 55
18
Portsmouth F.C.
46 49 - 64 -15 55
19
Charlton Athletic F.C.
46 44 - 58 -14 53
20
Blackburn Rovers
46 42 - 56 -14 52
21
West Bromwich Albion
46 48 - 58 -10 51
22
Oxford United F.C.
46 45 - 59 -14 47
23
Leicester City F.C.
46 58 - 68 -10 46
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 29 - 89 -60 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu55
70Ghi được78
75Thủng lưới73
1.27Bàn thắng mỗi trận1.42
12Giữ sạch lưới18
29Trên 2.5 bàn32
46Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu