Swansea City A.F.C. vs Hull City A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Swansea City A.F.C. 3-0 Hull City A.F.C. tại Championship, 17 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Swansea City A.F.C. thắng 3, hòa 4, Hull City A.F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 11
- Sân vận động
- Swansea.com Stadium, Swansea
- Trọng tài
- K. Stroud
- Phong độ
- WWDLW Swansea City A.F.C.
- DWDLD Hull City A.F.C.
- 31' ▲ L. Cundle ▼ J. Allen
- 45'+4 Regan Slater
- HT0-0
- 61' R. Manning · M. Sorinola 1-0
- 64' L. Cundle 2-0
- 67' ▲ R. Longman ▼ H. Vale
- 75' ▲ G. Docherty ▼ D. Pelkas
- 75' ▲ R. Woods ▼ J. Seri
- 77' Nathan Wood-Gordon
- 79' Greg Docherty
- 82' ▲ C. Christie ▼ Ó. Estupiñán
- 85' J. Piroe 3-0
- 88' ▲ M. Obafemi ▼ J. Piroe
- 90'+3 ▲ F. Stevens ▼ M. Sorinola
- 90'+3 ▲ A. Oko-Flex ▼ O. Cooper
- FT3-0
Đội hình
- 13S. Benda 7.2
- 23N. Wood-Gordon 7.3
- 26K. Naughton 7.3
- 5B. Cabango 7.3
- 29M. Sorinola ⇢ ▼ 90' 7.9
- 7J. Allen ▼ 31' 6.7
- 8M. Grimes 7.0
- 3R. Manning ⚽ 7.9
- 4J. Fulton 7.0
- 31O. Cooper ▼ 90' 7.0
- 17J. Piroe ⚽ ▼ 88' 7.3
Dự bị 7
- 18L. Cundle ⚽ ▲ 31' 8.0
- 9M. Obafemi ▲ 88' 6.3
- 24F. Stevens ▲ 90'
- 21A. Oko-Flex ▲ 90'
- 6H. Darling
- 10O. Ntcham
- 1A. Fisher
- 13N. Baxter 6.2
- 2L. Coyle 6.6
- 6Tobias Figueiredo 6.0
- 4J. Greaves 6.6
- 3C. Elder 6.3
- 24J. Seri ▼ 75' 6.9
- 27R. Slater 6.3
- 34H. Vale ▼ 67' 6.6
- 7O. Tufan 6.5
- 20D. Pelkas ▼ 75' 6.3
- 19Ó. Estupiñán ▼ 82' 6.2
Dự bị 7
- 16R. Longman ▲ 67' 6.6
- 8G. Docherty ▲ 75' 6.3
- 15R. Woods ▲ 75' 6.3
- 33C. Christie ▲ 82' 6.2
- 17S. McLoughlin
- 22T. Smith
- 1M. Ingram
Thống kê
01⚑5
⚑320
60%Kiểm soát bóng40%
17Dứt điểm6
5Trúng đích1
5Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm1
3Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn1
5Phạt góc3
2Việt vị2
6Phạm lỗi7
1Thẻ vàng2
1Cứu thua2
593Chuyền bóng389
540Chuyền chính xác322
91%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 87 - 35 | +52 | 101 | |
| 2 | 46 | 73 - 39 | +34 | 91 | |
| 3 | 46 | 57 - 39 | +18 | 80 | |
| 4 | 46 | 84 - 56 | +28 | 75 | |
| 5 | 46 | 58 - 46 | +12 | 70 | |
| 6 | 46 | 68 - 55 | +13 | 69 | |
| 7 | 46 | 52 - 54 | -2 | 69 | |
| 8 | 46 | 57 - 50 | +7 | 68 | |
| 9 | 46 | 59 - 53 | +6 | 66 | |
| 10 | 46 | 68 - 64 | +4 | 66 | |
| 11 | 46 | 56 - 53 | +3 | 63 | |
| 12 | 46 | 45 - 59 | -14 | 63 | |
| 13 | 46 | 57 - 54 | +3 | 62 | |
| 14 | 46 | 55 - 56 | -1 | 59 | |
| 15 | 46 | 51 - 61 | -10 | 58 | |
| 16 | 46 | 55 - 54 | +1 | 53 | |
| 17 | 46 | 47 - 58 | -11 | 53 | |
| 18 | 46 | 47 - 62 | -15 | 53 | |
| 19 | 46 | 49 - 60 | -11 | 50 | |
| 20 | 46 | 44 - 71 | -27 | 50 | |
| 21 | 46 | 41 - 58 | -17 | 49 | |
| 22 | 46 | 46 - 68 | -22 | 44 | |
| 23 | 46 | 48 - 72 | -24 | 44 | |
| 24 | 46 | 38 - 65 | -27 | 39 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
53Trận đấu55
80Ghi được59
73Thủng lưới78
1.51Bàn thắng mỗi trận1.07
12Giữ sạch lưới14
30Trên 2.5 bàn24
39Hiệp hai37