Swansea City A.F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Hull City A.F.C.

Swansea City A.F.C. vs Hull City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Swansea City A.F.C. 1-0 Hull City A.F.C. tại Championship, 18 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Swansea City A.F.C. thắng 3, hòa 4, Hull City A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 43
Sân vận động
Swansea.com Stadium, Swansea
Phong độ
WWDLW Swansea City A.F.C.
DWDLD Hull City A.F.C.
  1. 3' Sean McLoughlin
  2. 13' Joe Gelhardt
  3. 27' Joe Allen
  4. 37' C. Drameh S. McLoughlin
  5. HT0-0
  6. 51' Ž. Vipotnik11m 1-0
  7. 60' A. Kamara Lincoln
  8. 60' M. Crooks G. Puerta
  9. 60' N. Amrabat K. Palmer
  10. 64' J. Fulton J. Allen
  11. 72' Jay Fulton
  12. 75' L. Cullen Ž. Vipotnik
  13. 81' M. Burstow L. Coyle
  14. 84' F. Bianchini Ronald
  15. 84' O. Cooper Eom Ji-Sung
  16. 86' Matt Crooks
  17. 90'+1 Matt Crooks
  18. 90'+1 Matt Crooks
  19. FT1-0

Đội hình

Swansea City A.F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: A. Sheehan
  1. 22L. Vigouroux 7.2
  2. 2J. Key 6.6
  3. 5B. Cabango 7.5
  4. 6H. Darling 7.5
  5. 14J. Tymon 8.0
  6. 7J. Allen ▼ 64' 6.6
  7. 35Ronald ▼ 84' 7.6
  8. 17Gonçalo Franco 7.9
  9. 8L. O'Brien 7.2
  10. 10Eom Ji-Sung ▼ 84' 7.3
  11. 9Ž. Vipotnik ▼ 75' 7.3

Dự bị 9

  1. 4J. Fulton ▲ 64' 6.7
  2. 20L. Cullen ▲ 75' 6.3
  3. 19F. Bianchini ▲ 84' 6.3
  4. 31O. Cooper ▲ 84' 6.6
  5. 23C. Christie
  6. 26K. Naughton
  7. 33J. McLaughlin
  8. 36B. Lloyd
  9. 41S. Parker
Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rubén Sellés
  1. 1I. Pandur 6.9
  2. 2L. Coyle ▼ 81' 6.5
  3. 15J. Egan 6.5
  4. 4C. Hughes 7.6
  5. 6S. McLoughlin ▼ 37' 6.2
  6. 27R. Slater 6.3
  7. 20G. Puerta ▼ 60' 6.5
  8. 30J. Gelhardt 6.7
  9. 45K. Palmer ▼ 60' 6.9
  10. 16Lincoln ▼ 60' 6.7
  11. 12João Pedro 6.3

Dự bị 9

  1. 23C. Drameh ▲ 37' 6.9
  2. 44A. Kamara ▲ 60' 6.7
  3. 24M. Crooks ▲ 60' 6.6
  4. 37N. Amrabat ▲ 60' 6.3
  5. 48M. Burstow ▲ 81' 6.5
  6. 19S. Alzate
  7. 32T. Lo-Tutala
  8. 5A. Jones
  9. 28K. Joseph

Thống kê

024
741
52%Kiểm soát bóng48%
20Dứt điểm11
3Trúng đích3
6Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm6
11Sút ngoài vòng cấm5
11Bị chặn5
4Phạt góc7
3Việt vị1
15Phạm lỗi15
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua2
0.06Bàn thắng ngăn chặn0.06
419Chuyền bóng383
333Chuyền chính xác294
79%Chính xác chuyền77%
1.39Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.56

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu54
59Ghi được50
64Thủng lưới68
1.13Bàn thắng mỗi trận0.93
15Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn17
26Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu