Hull City A.F.C. vs Swansea City A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 2-0 Swansea City A.F.C. tại Championship, 29 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 3, hòa 4, Swansea City A.F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 29
- Sân vận động
- The MKM Stadium, Hull
- Trọng tài
- L. Doughty
- Phong độ
- DWDLD Hull City A.F.C.
- WWDLW Swansea City A.F.C.
- 5' T. Eaves · B. Fleming 1-0
- 17' K. Lewis-Potter · G. Honeyman 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ O. Ntcham ▼ H. Wolf
- 46' ▲ M. Obafemi ▼ J. Fulton
- 63' ▲ L. Walsh ▼ K. Smith
- 80' Ryan Manning
- 81' ▲ R. Slater ▼ B. Fleming
- 85' Liam Walsh
- 90' ▲ C. Jones ▼ G. Honeyman
- FT2-0
Đội hình
- 13N. Baxter 7.9
- 24D. Bernard 7.3
- 17S. McLoughlin 7.6
- 21B. Fleming ⇢ ▼ 81' 7.3
- 4J. Greaves 7.5
- 6R. Smallwood 6.9
- 8G. Docherty 6.9
- 10G. Honeyman ⇢ ▼ 90' 7.6
- 16R. Longman 6.3
- 9T. Eaves ⚽ 7.2
- 11K. Lewis-Potter ⚽ 7.2
Dự bị 7
- 27R. Slater ▲ 81' 6.6
- 28C. Jones ▲ 90'
- 22T. Smith
- 23T. Huddlestone
- 1M. Ingram
- 18G. Moncur
- 25F. Arthur
- 18B. Hamer 6.2
- 26K. Naughton 6.7
- 23C. Christie 6.6
- 3R. Manning 6.7
- 5B. Cabango 7.0
- 22J. Latibeaudiere 6.7
- 7K. Smith ▼ 63' 6.2
- 6J. Fulton ▼ 46' 6.5
- 8M. Grimes 6.6
- 13H. Wolf ▼ 46' 6.3
- 17J. Piroe 6.3
Dự bị 7
- 10O. Ntcham ▲ 46' 7.5
- 9M. Obafemi ▲ 46' 6.5
- 28L. Walsh ▲ 63' 6.7
- 14K. Joseph
- 47A. Abdulai
- 2R. Bennett
- 33A. Fisher
Thống kê
00⚑1
⚑220
34%Kiểm soát bóng66%
5Dứt điểm15
2Trúng đích5
3Chệch đích5
2Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm9
0Bị chặn5
1Phạt góc2
3Việt vị3
7Phạm lỗi10
0Thẻ vàng2
5Cứu thua0
327Chuyền bóng638
246Chuyền chính xác561
75%Chính xác chuyền88%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 106 - 43 | +63 | 90 | |
| 2 | 46 | 74 - 39 | +35 | 88 | |
| 3 | 46 | 64 - 47 | +17 | 82 | |
| 4 | 46 | 73 - 40 | +33 | 80 | |
| 5 | 46 | 63 - 45 | +18 | 75 | |
| 6 | 46 | 63 - 55 | +8 | 75 | |
| 7 | 46 | 59 - 50 | +9 | 70 | |
| 8 | 46 | 59 - 50 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 53 - 45 | +8 | 69 | |
| 10 | 46 | 52 - 45 | +7 | 67 | |
| 11 | 46 | 60 - 59 | +1 | 66 | |
| 12 | 46 | 60 - 59 | +1 | 64 | |
| 13 | 46 | 52 - 56 | -4 | 64 | |
| 14 | 46 | 57 - 52 | +5 | 62 | |
| 15 | 46 | 58 - 68 | -10 | 61 | |
| 16 | 46 | 54 - 58 | -4 | 60 | |
| 17 | 46 | 62 - 77 | -15 | 55 | |
| 18 | 46 | 50 - 68 | -18 | 53 | |
| 19 | 46 | 41 - 54 | -13 | 51 | |
| 20 | 46 | 50 - 75 | -25 | 47 | |
| 21 | 46 | 54 - 87 | -33 | 41 | |
| 22 | 46 | 43 - 87 | -44 | 37 | |
| 23 | 46 | 45 - 53 | -8 | 34 | |
| 24 | 46 | 33 - 73 | -40 | 30 |
Premier League Championship (Play Offs) League One
So sánh
51Trận đấu53
47Ghi được72
62Thủng lưới79
0.92Bàn thắng mỗi trận1.36
16Giữ sạch lưới17
17Trên 2.5 bàn30
25Hiệp hai40