Hull City A.F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Swansea City A.F.C.

Hull City A.F.C. vs Swansea City A.F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hull City A.F.C. 2-1 Swansea City A.F.C. tại Championship, 21 tháng 12, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hull City A.F.C. thắng 3, hòa 4, Swansea City A.F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 22
Sân vận động
The MKM Stadium, Hull
Phong độ
DWDLD Hull City A.F.C.
WWDLW Swansea City A.F.C.
  1. 34' João Pedro · S. Alzate 1-0
  2. 42' 1-1 H. Darling · J. Tymon
  3. 43' Lewie Coyle
  4. HT1-1
  5. 61' M. Burstow A. Kamara
  6. 61' X. Simons S. Alzate
  7. 64' F. Bianchini Ž. Vipotnik
  8. 64' Ronald Eom Ji-Sung
  9. 71' C. Drameh L. Coyle
  10. 74' Matt Grimes
  11. 75' Gustavo Puerta
  12. 80' M. Burstow 2-1
  13. 85' M. Mehlem G. Puerta
  14. 90'+4 Xavier Simons
  15. 90'+3 Liam Cullen
  16. FT2-1

Đội hình

Hull City A.F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Rubén Sellés
  1. 1I. Pandur 6.3
  2. 2L. Coyle ▼ 71' 6.7
  3. 5A. Jones 6.9
  4. 4C. Hughes 6.6
  5. 3R. Giles 6.9
  6. 27R. Slater 6.7
  7. 19S. Alzate ▼ 61' 6.9
  8. 20G. Puerta ▼ 85' 7.2
  9. 44A. Kamara ▼ 61' 6.9
  10. 12João Pedro 7.3
  11. 16R. Longman 7.2

Dự bị 9

  1. 48M. Burstow ▲ 61' 7.9
  2. 18X. Simons ▲ 61' 6.7
  3. 23C. Drameh ▲ 71' 6.7
  4. 8M. Mehlem ▲ 85' 6.3
  5. 10A. Ömür
  6. 6S. McLoughlin
  7. 31A. Racioppi
  8. 9C. Bedia
  9. 29M. Jacob
Swansea City A.F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Williams
  1. 22L. Vigouroux 5.9
  2. 2J. Key 6.9
  3. 5B. Cabango 6.9
  4. 6H. Darling 8.3
  5. 14J. Tymon 7.5
  6. 4J. Fulton 6.5
  7. 8M. Grimes 6.0
  8. 25M. Peart-Harris 6.5
  9. 20L. Cullen 6.7
  10. 10Eom Ji-Sung ▼ 64' 6.3
  11. 9Ž. Vipotnik ▼ 64' 6.9

Dự bị 9

  1. 19F. Bianchini ▲ 64' 6.3
  2. 35Ronald ▲ 64' 6.7
  3. 47A. Abdulai
  4. 32N. Abbey
  5. 21N. Tjoe-A-On
  6. 23C. Christie
  7. 17Gonçalo Franco
  8. 33J. McLaughlin
  9. 26K. Naughton

Thống kê

033
520
42%Kiểm soát bóng58%
12Dứt điểm8
5Trúng đích2
4Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn3
3Phạt góc5
2Việt vị3
12Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
1Cứu thua3
-0.98Bàn thắng ngăn chặn-0.98
340Chuyền bóng492
269Chuyền chính xác425
79%Chính xác chuyền86%
1.40Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.84

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu52
50Ghi được59
68Thủng lưới64
0.93Bàn thắng mỗi trận1.13
8Giữ sạch lưới15
17Trên 2.5 bàn25
33Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu