Watford F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Sheffield Wednesday F.C.

Watford F.C. vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 1-1 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 3 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 4, hòa 6, Sheffield Wednesday F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 46
Sân vận động
Vicarage Road, Watford
Phong độ
LDLLW Watford F.C.
LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
  1. 29' 0-1 J. Windass · C. Paterson
  2. 45'+1 M. Sissoko · I. Louza 1-1
  3. HT1-1
  4. 46' K. Keben J. Abankwah
  5. 62' N. Chalobah S. Ingelsson
  6. 62' M. Ihiekwe B. Bannan
  7. 65' Yan Valery
  8. 71' L. Palmer G. Otegbayo
  9. 71' O. Kobacki J. Windass
  10. 78' Y. Larouci C. Wiley
  11. 79' R. Andrews J. Ngakia
  12. 79' I. Ugbo M. Smith
  13. 84' Z. Massiah-Edwards R. Vata
  14. 84' V. Bayo M. Doumbia
  15. FT1-1

Đội hình

Watford F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Cleverley
  1. 33E. Selvik 7.0
  2. 2J. Ngakia ▼ 79' 6.9
  3. 6M. Pollock 7.3
  4. 25J. Abankwah ▼ 46' 6.3
  5. 26C. Wiley ▼ 78' 6.6
  6. 10I. Louza 8.3
  7. 14P. Dwomoh 6.9
  8. 17M. Sissoko 7.5
  9. 39E. Kayembe 7.0
  10. 11R. Vata ▼ 84' 6.6
  11. 20M. Doumbia ▼ 84' 6.3

Dự bị 9

  1. 4K. Keben ▲ 46' 6.7
  2. 37Y. Larouci ▲ 78' 6.6
  3. 45R. Andrews ▲ 79' 6.7
  4. 47Z. Massiah-Edwards ▲ 84' 6.7
  5. 19V. Bayo ▲ 84' 6.9
  6. 3F. Sierralta
  7. 41A. Marriott
  8. 24T. Dele-Bashiru
  9. 7T. Ince
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: D. Röhl
  1. 47P. Charles 7.2
  2. 27Y. Valery 6.2
  3. 44S. Charles 7.2
  4. 33G. Otegbayo ▼ 71' 6.6
  5. 18M. Johnson 6.6
  6. 13C. Paterson 7.2
  7. 10B. Bannan ▼ 62' 7.3
  8. 8S. Ingelsson ▼ 62' 7.2
  9. 41D. Gassama 6.3
  10. 11J. Windass ▼ 71' 7.2
  11. 24M. Smith ▼ 79' 6.6

Dự bị 9

  1. 4N. Chalobah ▲ 62' 6.9
  2. 20M. Ihiekwe ▲ 62' 6.7
  3. 2L. Palmer ▲ 71' 6.3
  4. 19O. Kobacki ▲ 71' 6.3
  5. 12I. Ugbo ▲ 79' 6.6
  6. 1J. Beadle
  7. 9J. Lowe
  8. 28R. Hatsuse
  9. 17C. McNeill

Thống kê

008
210
51%Kiểm soát bóng49%
18Dứt điểm7
5Trúng đích2
6Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm4
9Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn2
8Phạt góc2
1Việt vị3
15Phạm lỗi12
0Thẻ vàng1
1Cứu thua4
0.24Bàn thắng ngăn chặn0.24
372Chuyền bóng358
306Chuyền chính xác286
82%Chính xác chuyền80%
1.56Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu55
71Ghi được74
79Thủng lưới79
1.25Bàn thắng mỗi trận1.35
15Giữ sạch lưới12
32Trên 2.5 bàn28
43Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu