Sheffield Wednesday F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Watford F.C.

Sheffield Wednesday F.C. vs Watford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield Wednesday F.C. 0-0 Watford F.C. tại Championship, 31 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield Wednesday F.C. thắng 0, hòa 6, Watford F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 29
Sân vận động
Hillsborough, Sheffield
Phong độ
LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
LDLLW Watford F.C.
  1. 25' Matheus Martins
  2. 29' Liam Palmer
  3. 39' Akin Famewo
  4. 42' Marvin Johnson
  5. HT0-0
  6. 46' M. Smith J. Windass
  7. 46' Y. Asprilla Matheus Martins
  8. 71' B. Cadamarteri I. Ugbo
  9. 73' M. Rajović V. Bayo
  10. 74' K. Sema J. Lewis
  11. 75' Barry Bannan
  12. 76' Matthew Pollock
  13. 82' R. Porteous M. Pollock
  14. 85' E. Dennis G. Chakvetadze
  15. 86' M. Diaby B. Bannan
  16. 90' Ben Hamer
  17. 90'+3 M. Wilks A. Musaba
  18. FT0-0

Đội hình

Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Thompson
  1. 26J. Beadle 7.2
  2. 14Pol Valentín 7.5
  3. 17D. Bernard 7.0
  4. 23A. Famewo 7.2
  5. 18M. Johnson 6.2
  6. 2L. Palmer 6.9
  7. 10B. Bannan ▼ 86' 8.3
  8. 45A. Musaba ▼ 90' 6.9
  9. 11J. Windass ▼ 46' 7.3
  10. 41D. Gassama 7.3
  11. 12I. Ugbo ▼ 71' 6.9

Dự bị 9

  1. 24M. Smith ▲ 46' 6.3
  2. 42B. Cadamarteri ▲ 71' 6.3
  3. 44M. Diaby ▲ 86' 6.7
  4. 7M. Wilks ▲ 90'
  5. 4W. Vaulks
  6. 20M. Ihiekwe
  7. 47P. Charles
  8. 33R. James
  9. 25Guilherme Siqueira
Watford F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: V. Ismaël
  1. 26B. Hamer 8.0
  2. 45R. Andrews 6.9
  3. 15M. Pollock ▼ 82' 7.0
  4. 4W. Hoedt 7.6
  5. 6J. Lewis ▼ 74' 7.5
  6. 8J. Livermore 7.2
  7. 37Matheus Martins ▼ 46' 6.7
  8. 24T. Dele-Bashiru 7.5
  9. 11I. Koné 7.2
  10. 16G. Chakvetadze ▼ 85' 6.9
  11. 19V. Bayo ▼ 73' 7.2

Dự bị 9

  1. 18Y. Asprilla ▲ 46' 6.5
  2. 9M. Rajović ▲ 73' 6.3
  3. 12K. Sema ▲ 74' 6.2
  4. 5R. Porteous ▲ 82' 6.3
  5. 25E. Dennis ▲ 85' 6.5
  6. 7T. Ince
  7. 1D. Bachmann
  8. 3F. Sierralta
  9. 42J. Morris

Thống kê

045
430
59%Kiểm soát bóng41%
19Dứt điểm10
5Trúng đích2
6Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm5
9Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn3
5Phạt góc4
1Việt vị2
8Phạm lỗi13
4Thẻ vàng3
2Cứu thua5
477Chuyền bóng321
401Chuyền chính xác240
84%Chính xác chuyền75%
1.35Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

56Trận đấu52
56Ghi được66
80Thủng lưới69
1Bàn thắng mỗi trận1.27
15Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn26
30Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu