Sheffield Wednesday F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Watford F.C.

Sheffield Wednesday F.C. vs Watford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield Wednesday F.C. 0-0 Watford F.C. tại Championship, 19 tháng 9, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield Wednesday F.C. thắng 0, hòa 6, Watford F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 2
Sân vận động
Hillsborough, Sheffield
Trọng tài
J. Gillett
Phong độ
LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
LDLLW Watford F.C.
  1. HT0-0
  2. 55' L. Palmer M. Penney
  3. 58' S. Perica G. Murray
  4. 65' Massimo Luongo
  5. 68' Barry Bannan
  6. 69' E. Kachunga J. Rhodes
  7. 72' J. Garner Domingos Quina
  8. 81' Nathaniel Chalobah
  9. 85' A. Reach J. Windass
  10. 85' I. Pussetto João Pedro
  11. 88' James Garner
  12. FT0-0

Đội hình

Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: G. Monk
  1. 25C. Dawson 7.2
  2. 15T. Lees 7.6
  3. 4J. van Aken 7.2
  4. 27D. Iorfa 7.5
  5. 14M. Penney ▼ 55' 6.2
  6. 10B. Bannan 6.9
  7. 7K. Harris 7.0
  8. 21M. Luongo 7.2
  9. 18J. Windass ▼ 85' 6.9
  10. 20J. Rhodes ▼ 69' 7.0
  11. 24I. Brown 7.7

Dự bị 7

  1. 2L. Palmer ▲ 55' 6.3
  2. 45E. Kachunga ▲ 69' 6.2
  3. 11A. Reach ▲ 85' 6.7
  4. 17F. Dele-Bashiru
  5. 26L. Shaw
  6. 29A. Hunt
  7. 28J. Wildsmith
Watford F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: V. Ivić
  1. 1B. Foster 7.2
  2. 15C. Cathcart 7.3
  3. 27C. Kabasele 7.3
  4. 6B. Wilmot 6.9
  5. 8T. Cleverley 6.7
  6. 14N. Chalobah 6.9
  7. 12K. Sema 6.6
  8. 20Domingos Quina ▼ 72' 6.7
  9. 17G. Murray ▼ 58' 6.7
  10. 3J. Ngakia 6.9
  11. 10João Pedro ▼ 85' 6.5

Dự bị 7

  1. 25S. Perica ▲ 58' 6.5
  2. 16J. Garner ▲ 72' 6.3
  3. 33I. Pussetto ▲ 85' 6.2
  4. 26D. Bachmann
  5. 34J. Sinclair
  6. 4C. Dawson
  7. 31F. Sierralta

Thống kê

022
820
49%Kiểm soát bóng51%
8Dứt điểm8
1Trúng đích3
7Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm1
0Bị chặn3
2Phạt góc8
2Việt vị3
17Phạm lỗi22
2Thẻ vàng2
3Cứu thua1
356Chuyền bóng352
242Chuyền chính xác244
68%Chính xác chuyền69%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 75 - 36 +39 97
2
Watford F.C.
46 63 - 30 +33 91
3
Brentford F.C.
46 79 - 42 +37 87
4
Swansea City A.F.C.
46 56 - 39 +17 80
5
Barnsley F.C.
46 58 - 50 +8 78
6
AFC Bournemouth
46 73 - 46 +27 77
7
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 62 - 54 +8 70
8
Cardiff City F.C.
46 66 - 49 +17 68
9
QPR
46 57 - 55 +2 68
10
Middlesbrough
46 55 - 53 +2 64
11
Millwall F.C.
46 47 - 52 -5 62
12
Luton Town F.C.
46 41 - 52 -11 62
13
Preston North End F.C.
46 49 - 56 -7 61
14
Stoke City
46 50 - 52 -2 60
15
Blackburn Rovers
46 65 - 54 +11 57
16
Coventry City F.C.
46 49 - 61 -12 55
17
Nottingham Forest F.C.
46 37 - 45 -8 52
18
Birmingham City F.C.
46 37 - 61 -24 52
19
Bristol City F.C.
46 46 - 68 -22 51
20
Huddersfield Town A.F.C.
46 50 - 71 -21 49
21
Derby County F.C.
46 36 - 58 -22 44
22
Wycombe Wanderers F.C.
46 39 - 69 -30 43
23
Rotherham United F.C.
46 44 - 60 -16 42
24
Sheffield Wednesday F.C.
46 40 - 61 -21 41
Premier League Championship (Play Offs) Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu51
44Ghi được68
66Thủng lưới39
0.83Bàn thắng mỗi trận1.33
18Giữ sạch lưới23
18Trên 2.5 bàn16
17Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu