Watford F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Sheffield Wednesday F.C.

Watford F.C. vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 1-1 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 2 tháng 5, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 4, hòa 6, Sheffield Wednesday F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 46
Trọng tài
Lee Probert, England
Phong độ
LDLLW Watford F.C.
LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
  1. 25' M. Vydra 1-0
  2. 37' A. Nuhiu C. Lavery
  3. HT1-0
  4. 68' J. Paredes M. Motta
  5. 71' D. Tőzsér I. Anya
  6. 73' José Semedo
  7. 77' S. May W. Keane
  8. 77' L. Isgrove K. Lee
  9. 78' O. Ighalo M. Vydra
  10. 90'+1 1-1 A. Nuhiu
  11. FT1-1

Đội hình

Watford F.C.
  1. 1Gomes
  2. 39M. Connolly
  3. 15C. Cathcart
  4. 4G. Angella
  5. 7M. Layún
  6. 47M. Motta ▼ 68'
  7. 22A. Abdi
  8. 23B. Watson
  9. 21I. Anya ▼ 71'
  10. 9T. Deeney
  11. 20M. Vydra ▼ 78'

Dự bị 7

  1. 14J. Paredes ▲ 68'
  2. 8D. Tőzsér ▲ 71'
  3. 24O. Ighalo ▲ 78'
  4. 3G. Munari
  5. 11F. Forestieri
  6. 30J. Bond
  7. 31T. Hoban
Sheffield Wednesday F.C.
  1. 43C. Kirkland
  2. 2L. Buxton
  3. 15T. Lees
  4. 36M. Vermijl
  5. 6Semedo
  6. 20K. Lee ▼ 77'
  7. 33Filipe Melo
  8. 17J. Helan
  9. 10C. Maguire
  10. 13C. Lavery ▼ 37'
  11. 48W. Keane ▼ 77'

Dự bị 7

  1. 9A. Nuhiu ▲ 37'
  2. 7S. May ▲ 77'
  3. 27L. Isgrove ▲ 77'
  4. 26W. De Havilland
  5. 28S. Buș
  6. 23J. Wildsmith
  7. 19J. Maghoma

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AFC Bournemouth
46 98 - 45 +53 90
2
Watford F.C.
46 91 - 50 +41 89
3
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 88 - 48 +40 86
4
Middlesbrough
46 68 - 37 +31 85
5
Brentford F.C.
46 78 - 59 +19 78
6
Ipswich Town F.C.
46 72 - 54 +18 78
7
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 70 - 56 +14 78
8
Derby County F.C.
46 85 - 56 +29 77
9
Blackburn Rovers
46 66 - 59 +7 67
10
Birmingham City F.C.
46 54 - 64 -10 63
11
Cardiff City F.C.
46 57 - 61 -4 62
12
Charlton Athletic F.C.
46 54 - 60 -6 60
13
Sheffield Wednesday F.C.
46 43 - 49 -6 60
14
Nottingham Forest F.C.
46 71 - 69 +2 59
15
Leeds United A.F.C.
46 50 - 61 -11 56
16
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 75 -17 55
17
Fulham F.C.
46 62 - 83 -21 52
18
Bolton Wanderers
46 54 - 67 -13 51
19
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 48 - 69 -21 50
20
Brighton & Hove Albion
46 44 - 54 -10 47
21
Rotherham United F.C.
46 46 - 67 -21 46
22
Millwall F.C.
46 42 - 76 -34 41
23
Wigan Athletic
46 39 - 64 -25 39
24
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 36 - 91 -55 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu50
93Ghi được48
55Thủng lưới58
1.9Bàn thắng mỗi trận0.96
16Giữ sạch lưới19
28Trên 2.5 bàn18
56Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu