Sheffield Wednesday F.C.
0 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Watford F.C.

Sheffield Wednesday F.C. vs Watford F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield Wednesday F.C. 0-3 Watford F.C. tại Championship, 18 tháng 10, 2014. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield Wednesday F.C. thắng 0, hòa 6, Watford F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 12
Phong độ
LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
LDLLW Watford F.C.
  1. 7' Semedo S. Hutchinson
  2. 21' 0-1 O. Ighalo · M. Vydra
  3. 38' 0-2 A. Abdi · F. Forestieri
  4. HT0-2
  5. 46' R. Drenthe H. Hope
  6. 68' A. Nuhiu K. Lee
  7. 68' J. Paredes F. Forestieri
  8. 69' 0-3 M. Vydra · J. Paredes
  9. 79' L. Dyer A. Abdi
  10. 81' T. Deeney O. Ighalo
  11. FT0-3

Đội hình

Sheffield Wednesday F.C.
  1. 1K. Westwood
  2. 3J. Mattock
  3. 5G. Loovens
  4. 4S. Hutchinson ▼ 7'
  5. 15T. Lees
  6. 20K. Lee ▼ 68'
  7. 19J. Maghoma
  8. 8L. Palmer
  9. 24G. Madine
  10. 7S. May
  11. 28H. Hope ▼ 46'

Dự bị 7

  1. 6Semedo ▲ 7'
  2. 11R. Drenthe ▲ 46'
  3. 9A. Nuhiu ▲ 68'
  4. 14G. Coke
  5. 17J. Helan
  6. 35C. Dielna
  7. 43C. Kirkland
Watford F.C.
  1. 1Gomes
  2. 12L. Doyley
  3. 18D. Pudil
  4. 39S. Bassong
  5. 6J. Ekstrand
  6. 3G. Munari
  7. 8D. Tőzsér
  8. 22A. Abdi ▼ 79'
  9. 11F. Forestieri ▼ 68'
  10. 24O. Ighalo ▼ 81'
  11. 20M. Vydra

Dự bị 7

  1. 14J. Paredes ▲ 68'
  2. 23L. Dyer ▲ 79'
  3. 9T. Deeney ▲ 81'
  4. 10L. McGugan
  5. 16S. Murray
  6. 30J. Bond
  7. 31T. Hoban

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AFC Bournemouth
46 98 - 45 +53 90
2
Watford F.C.
46 91 - 50 +41 89
3
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 88 - 48 +40 86
4
Middlesbrough
46 68 - 37 +31 85
5
Brentford F.C.
46 78 - 59 +19 78
6
Ipswich Town F.C.
46 72 - 54 +18 78
7
Wolverhampton Wanderers F.C.
46 70 - 56 +14 78
8
Derby County F.C.
46 85 - 56 +29 77
9
Blackburn Rovers
46 66 - 59 +7 67
10
Birmingham City F.C.
46 54 - 64 -10 63
11
Cardiff City F.C.
46 57 - 61 -4 62
12
Charlton Athletic F.C.
46 54 - 60 -6 60
13
Sheffield Wednesday F.C.
46 43 - 49 -6 60
14
Nottingham Forest F.C.
46 71 - 69 +2 59
15
Leeds United A.F.C.
46 50 - 61 -11 56
16
Huddersfield Town A.F.C.
46 58 - 75 -17 55
17
Fulham F.C.
46 62 - 83 -21 52
18
Bolton Wanderers
46 54 - 67 -13 51
19
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 48 - 69 -21 50
20
Brighton & Hove Albion
46 44 - 54 -10 47
21
Rotherham United F.C.
46 46 - 67 -21 46
22
Millwall F.C.
46 42 - 76 -34 41
23
Wigan Athletic
46 39 - 64 -25 39
24
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 36 - 91 -55 26
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu49
48Ghi được93
58Thủng lưới55
0.96Bàn thắng mỗi trận1.9
19Giữ sạch lưới16
18Trên 2.5 bàn28
30Hiệp hai56

Đối đầu

Trang trận đấu