Blackburn Rovers
2 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Sheffield Wednesday F.C.

Blackburn Rovers vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Blackburn Rovers 2-2 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 8 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Blackburn Rovers thắng 4, hòa 3, Sheffield Wednesday F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 41
Sân vận động
Ewood Park, Blackburn, Lancashire
Phong độ
LDLLW Blackburn Rovers
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
  1. 16' 0-1 Y. Valery
  2. 23' Dominic Hyam
  3. 38' 0-2 D. Gassama · A. Musaba
  4. 44' Pol Valentín
  5. 44' K. Montgomery J. Rankin-Costello
  6. HT0-2
  7. 51' T. Dolan · T. Cantwell 1-2
  8. 59' M. Smith C. Paterson
  9. 59' A. Famewo G. Otegbayo
  10. 59' J. Windass D. Gassama
  11. 70' S. Armstrong Y. Valery
  12. 71' Svante Ingelsson
  13. 72' M. Gueye R. Hedges
  14. 73' Yuki Ohashi
  15. 73' Pierce Charles
  16. 75' O. Kobacki A. Musaba
  17. 82' Lewis Travis
  18. 85' Y. Ohashi · T. Cantwell 2-2
  19. 86' Josh Windass
  20. FT2-2

Đội hình

Blackburn Rovers Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: V. Ismaël
  1. 1A. Pears 6.3
  2. 11J. Rankin-Costello ▼ 44' 6.2
  3. 5D. Hyam 6.7
  4. 15D. Batth 6.9
  5. 4Yuri Ribeiro 6.7
  6. 6S. Tronstad 7.5
  7. 27L. Travis 6.6
  8. 10T. Dolan 7.3
  9. 8T. Cantwell ⇢2 8.3
  10. 19R. Hedges ▼ 72' 6.7
  11. 23Y. Ohashi 7.0

Dự bị 9

  1. 51K. Montgomery ▲ 44' 6.6
  2. 9M. Gueye ▲ 72' 6.5
  3. 12B. Tóth
  4. 21J. Buckley
  5. 45C. Woodrow
  6. 3H. Pickering
  7. 33A. Cozier-Duberry
  8. 31D. Sanderson
  9. 28A. Forshaw
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: D. Röhl
  1. 47P. Charles 6.5
  2. 14Pol Valentín 6.7
  3. 27Y. Valery ▼ 70' 6.6
  4. 20M. Ihiekwe 7.2
  5. 33G. Otegbayo ▼ 59' 6.7
  6. 18M. Johnson 6.9
  7. 41D. Gassama ▼ 59' 7.3
  8. 44S. Charles 7.5
  9. 8S. Ingelsson 6.9
  10. 45A. Musaba ▼ 75' 6.7
  11. 13C. Paterson ▼ 59' 7.0

Dự bị 9

  1. 24M. Smith ▲ 59' 6.9
  2. 23A. Famewo ▲ 59' 6.7
  3. 11J. Windass ▲ 59' 6.7
  4. 40S. Armstrong ▲ 70' 6.7
  5. 19O. Kobacki ▲ 75' 6.3
  6. 28R. Hatsuse
  7. 10B. Bannan
  8. 17C. McNeill
  9. 1J. Beadle

Thống kê

038
440
60%Kiểm soát bóng40%
11Dứt điểm9
5Trúng đích3
2Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
8Phạt góc4
3Việt vị2
10Phạm lỗi11
3Thẻ vàng4
1Cứu thua3
0.30Bàn thắng ngăn chặn0.30
427Chuyền bóng283
322Chuyền chính xác192
75%Chính xác chuyền68%
1.60Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.93

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu55
69Ghi được74
56Thủng lưới79
1.25Bàn thắng mỗi trận1.35
18Giữ sạch lưới12
22Trên 2.5 bàn28
40Hiệp hai49

Đối đầu

Trang trận đấu