Blackburn Rovers
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Sheffield Wednesday F.C.

Blackburn Rovers vs Sheffield Wednesday F.C.

Tỷ số chung cuộc: Blackburn Rovers 1-3 Sheffield Wednesday F.C. tại Championship, 21 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Blackburn Rovers thắng 4, hòa 3, Sheffield Wednesday F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 44
Sân vận động
Ewood Park, Blackburn, Lancashire
Phong độ
LDLLW Blackburn Rovers
LWWWD Sheffield Wednesday F.C.
  1. 6' 0-1 J. Windass · A. Musaba
  2. 9' S. Szmodics · C. Brittain 1-1
  3. 15' Bambo Diaby M. Ihiekwe
  4. HT1-1
  5. 56' D. Iorfa Bambo Diaby
  6. 58' 1-2 M. Johnson · A. Musaba
  7. 61' Sammie Szmodics
  8. 64' 1-3 A. Pearsphản lưới
  9. 67' Marvin Johnson
  10. 68' J. Buckley S. Tronstad
  11. 69' Liam Palmer
  12. 75' D. Markanday S. Wharton
  13. 77' Hayden Carter
  14. 79' D. Gassama J. Windass
  15. 80' C. Paterson A. Musaba
  16. 80' M. Smith I. Ugbo
  17. 85' B. Chrisene T. Dolan
  18. 85' A. Moran H. Pickering
  19. 85' Y. Ayari J. Rankin-Costello
  20. 90'+2 Dominic Hyam
  21. 90'+3 Will Vaulks
  22. FT1-3

Đội hình

Blackburn Rovers Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: J. Eustace
  1. 1A. Pears 6.3
  2. 17H. Carter 6.3
  3. 5D. Hyam 6.5
  4. 16S. Wharton ▼ 75' 6.7
  5. 2C. Brittain 7.7
  6. 6S. Tronstad ▼ 68' 6.9
  7. 11J. Rankin-Costello ▼ 85' 6.6
  8. 3H. Pickering ▼ 85' 6.2
  9. 8S. Szmodics 7.2
  10. 9S. Gallagher 6.6
  11. 10T. Dolan ▼ 85' 6.7

Dự bị 9

  1. 21J. Buckley ▲ 68' 6.6
  2. 18D. Markanday ▲ 75' 6.9
  3. 45B. Chrisene ▲ 85' 6.3
  4. 24A. Moran ▲ 85' 6.3
  5. 44Y. Ayari ▲ 85' 6.7
  6. 14B. Koumetio
  7. 55K. McFadzean
  8. 33S. Telalović
  9. 12L. Wahlstedt
Sheffield Wednesday F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: N. Thompson
  1. 26J. Beadle 6.5
  2. 2L. Palmer 6.3
  3. 20M. Ihiekwe ▼ 15' 6.2
  4. 23A. Famewo 6.9
  5. 14Pol Valentín 6.5
  6. 4W. Vaulks 7.0
  7. 10B. Bannan 6.6
  8. 18M. Johnson 7.2
  9. 45A. Musaba ⇢2 ▼ 80' 7.6
  10. 12I. Ugbo ▼ 80' 6.7
  11. 11J. Windass ▼ 79' 7.5

Dự bị 9

  1. 5Bambo Diaby ▲ 15' 7.0
  2. 6D. Iorfa ▲ 56' 6.9
  3. 41D. Gassama ▲ 79' 6.6
  4. 13C. Paterson ▲ 80' 6.6
  5. 24M. Smith ▲ 80' 6.6
  6. 1C. Dawson
  7. 22J. Hendrick
  8. 3K. Pedersen
  9. 42B. Cadamarteri

Thống kê

036
230
60%Kiểm soát bóng40%
8Dứt điểm11
3Trúng đích5
2Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
6Phạt góc2
4Việt vị2
9Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
3Cứu thua2
440Chuyền bóng291
327Chuyền chính xác190
74%Chính xác chuyền65%
0.96Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.67

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

59Trận đấu56
100Ghi được56
91Thủng lưới80
1.69Bàn thắng mỗi trận1
15Giữ sạch lưới15
37Trên 2.5 bàn25
57Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu