Bristol City F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City

Bristol City F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Norwich City

Tỷ số chung cuộc: Bristol City F.C. 2-1 Câu lạc bộ bóng đá Norwich City tại Championship, 14 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bristol City F.C. thắng 4, hòa 1, Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 38
Sân vận động
Ashton Gate Stadium, Bristol
Phong độ
LDWWW Bristol City F.C.
LWWLW Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
  1. 6' M. Sykes · M. Bird 1-0
  2. 23' N. Wells · J. Williams 2-0
  3. 34' Jason Knight
  4. 36' Joe Williams
  5. 44' Kellen Fisher
  6. HT2-0
  7. 53' M. Núñez J. Córdoba
  8. 58' S. Armstrong N. Wells
  9. 58' G. Earthy J. Williams
  10. 68' A. Ben Slimane E. Marcondes
  11. 68' J. Stacey K. Fisher
  12. 68' O. Schwartau A. Crnac
  13. 70' S. Twine A. Mehmeti
  14. 80' S. Bell M. Sykes
  15. 80' M. McGuane M. Bird
  16. 82' 2-1 Borja Sainz · C. Doyle
  17. 83' R. McConville J. Sørensen
  18. 90'+3 Robert Dickie
  19. 90'+2 Max O'Leary
  20. FT2-1

Đội hình

Bristol City F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: L. Manning
  1. 1M. O’Leary 7.7
  2. 14Z. Vyner 6.7
  3. 16R. Dickie 7.3
  4. 3C. Pring 7.5
  5. 17M. Sykes ▼ 80' 7.9
  6. 8J. Williams ▼ 58' 7.2
  7. 12J. Knight 7.2
  8. 24H. Roberts 6.7
  9. 6M. Bird ▼ 80' 7.3
  10. 21N. Wells ▼ 58' 7.3
  11. 11A. Mehmeti ▼ 70' 6.9

Dự bị 9

  1. 30S. Armstrong ▲ 58' 6.7
  2. 40G. Earthy ▲ 58' 6.9
  3. 10S. Twine ▲ 70' 7.0
  4. 20S. Bell ▲ 80' 6.3
  5. 29M. McGuane ▲ 80' 6.3
  6. 23S. Bajić
  7. 7Y. Hirakawa
  8. 27H. Cornick
  9. 31E. Morrison
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Thorup
  1. 12G. Long 6.3
  2. 35K. Fisher ▼ 68' 6.9
  3. 4S. Duffy 7.2
  4. 33J. Córdoba ▼ 53' 5.6
  5. 6C. Doyle 7.0
  6. 23K. McLean 7.3
  7. 19J. Sørensen ▼ 83' 6.3
  8. 11E. Marcondes ▼ 68' 6.7
  9. 17A. Crnac ▼ 68' 6.7
  10. 9J. Sargent 7.5
  11. 7Borja Sainz 6.3

Dự bị 9

  1. 26M. Núñez ▲ 53' 7.0
  2. 20A. Ben Slimane ▲ 68' 6.7
  3. 3J. Stacey ▲ 68' 6.9
  4. 29O. Schwartau ▲ 68' 6.6
  5. 15R. McConville ▲ 83' 6.3
  6. 18A. Forson
  7. 16J. Wright
  8. 25O. Hernández
  9. 36V. Reyes

Thống kê

045
310
45%Kiểm soát bóng55%
13Dứt điểm20
5Trúng đích6
4Chệch đích8
9Sút trong vòng cấm12
4Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn6
5Phạt góc3
1Việt vị3
11Phạm lỗi10
4Thẻ vàng1
5Cứu thua3
-0.17Bàn thắng ngăn chặn-0.17
386Chuyền bóng470
313Chuyền chính xác398
81%Chính xác chuyền85%
1.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu55
69Ghi được82
65Thủng lưới89
1.25Bàn thắng mỗi trận1.49
14Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn31
46Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu