Câu lạc bộ bóng đá Norwich City vs Bristol City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City 0-2 Bristol City F.C. tại Championship, 9 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 5, hòa 1, Bristol City F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 15
- Sân vận động
- Carrow Road, Norwich, Norfolk
- Phong độ
- LWWLW Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
- LDWWW Bristol City F.C.
- 16' 0-1 A. Mehmeti · H. Roberts
- 36' Kellen Fisher
- HT0-1
- 59' ▲ J. Stacey ▼ J. Sørensen
- 59' ▲ B. Chrisene ▼ J. Córdoba
- 63' 0-2 N. Wells · J. Knight
- 66' ▲ Y. Hirakawa ▼ G. Earthy
- 69' Borja Sainz
- 76' ▲ A. Forson ▼ O. Schwartau
- 82' ▲ F. Mayulu ▼ N. Wells
- 87' ▲ C. Fassnacht ▼ A. Ben Slimane
- FT0-2
Đội hình
- 12G. Long 5.9
- 35K. Fisher 6.7
- 4S. Duffy 6.9
- 33J. Córdoba ▼ 59' 6.7
- 6C. Doyle 7.9
- 20A. Ben Slimane ▼ 87' 6.0
- 19J. Sørensen ▼ 59' 6.7
- 29O. Schwartau ▼ 76' 6.2
- 17A. Crnac 6.2
- 11E. Marcondes 7.0
- 7Borja Sainz 6.9
Dự bị 9
- 3J. Stacey ▲ 59' 6.5
- 14B. Chrisene ▲ 59' 6.6
- 18A. Forson ▲ 76' 6.6
- 16C. Fassnacht ▲ 87' 6.3
- 44E. Myles
- 5G. Hanley
- 21K. Gordon
- 47L. Mahovo
- 37A. Mair
- 1M. O’Leary 7.3
- 14Z. Vyner 6.9
- 15L. McNally 7.3
- 3C. Pring 7.2
- 40G. Earthy ▼ 66' 6.7
- 29M. McGuane 7.3
- 12J. Knight ⇢ 7.3
- 24H. Roberts ⇢ 7.2
- 6M. Bird 6.9
- 21N. Wells ⚽ ▼ 82' 7.2
- 11A. Mehmeti ⚽ 7.7
Dự bị 9
- 7Y. Hirakawa ▲ 66' 6.9
- 9F. Mayulu ▲ 82' 6.6
- 39B. Phillips
- 27H. Cornick
- 23S. Bajić
- 30S. Armstrong
- 31E. Morrison
- 33J. Campbell-Slowey
- 5R. Atkinson
Thống kê
02⚑3
⚑300
66%Kiểm soát bóng34%
9Dứt điểm9
3Trúng đích2
4Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn5
3Phạt góc3
4Việt vị3
16Phạm lỗi8
2Thẻ vàng0
0Cứu thua3
0.11Bàn thắng ngăn chặn0.11
599Chuyền bóng303
505Chuyền chính xác217
84%Chính xác chuyền72%
0.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.88
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 95 - 30 | +65 | 100 | |
| 2 | 46 | 69 - 16 | +53 | 100 | |
| 3 | 46 | 63 - 36 | +27 | 90 | |
| 4 | 46 | 58 - 44 | +14 | 76 | |
| 5 | 46 | 64 - 58 | +6 | 69 | |
| 6 | 46 | 59 - 55 | +4 | 68 | |
| 7 | 46 | 53 - 48 | +5 | 66 | |
| 8 | 46 | 47 - 49 | -2 | 66 | |
| 9 | 46 | 57 - 47 | +10 | 64 | |
| 10 | 46 | 64 - 56 | +8 | 64 | |
| 11 | 46 | 51 - 56 | -5 | 61 | |
| 12 | 46 | 60 - 69 | -9 | 58 | |
| 13 | 46 | 71 - 68 | +3 | 57 | |
| 14 | 46 | 53 - 61 | -8 | 57 | |
| 15 | 46 | 53 - 63 | -10 | 56 | |
| 16 | 46 | 58 - 71 | -13 | 54 | |
| 17 | 46 | 49 - 65 | -16 | 53 | |
| 18 | 46 | 45 - 62 | -17 | 51 | |
| 19 | 46 | 48 - 56 | -8 | 50 | |
| 20 | 46 | 48 - 59 | -11 | 50 | |
| 21 | 46 | 44 - 54 | -10 | 49 | |
| 22 | 46 | 45 - 69 | -24 | 49 | |
| 23 | 46 | 51 - 88 | -37 | 46 | |
| 24 | 46 | 48 - 73 | -25 | 44 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
55Trận đấu55
82Ghi được69
89Thủng lưới65
1.49Bàn thắng mỗi trận1.25
9Giữ sạch lưới14
31Trên 2.5 bàn26
46Hiệp hai46