Sheffield F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Bristol City F.C.

Sheffield F.C. vs Bristol City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Sheffield F.C. 1-1 Bristol City F.C. tại Championship, 11 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sheffield F.C. thắng 6, hòa 2, Bristol City F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 37
Sân vận động
Bramall Lane, Sheffield
Phong độ
WDWLW Sheffield F.C.
LDWWW Bristol City F.C.
  1. HT0-0
  2. 46' M. Sykes M. Bird
  3. 54' R. Brewster C. OHare
  4. 55' G. Hamer J. Rak-Sakyi
  5. 61' T. Campbell · R. Brewster 1-0
  6. 62' N. Wells S. Armstrong
  7. 62' A. Mehmeti S. Twine
  8. 63' G. Earthy Y. Hirakawa
  9. 67' K. Moore T. Campbell
  10. 77' A. Ahmedhodžić F. Seriki
  11. 77' S. McCallum R. Holding
  12. 79' C. Pring H. Roberts
  13. 90'+6 Jack Robinson
  14. 90'+8 Cameron Pring
  15. 90'+6 Robert Dickie
  16. 90'+2 George Tanner
  17. 90' 1-1 M. Sykes · G. Earthy
  18. FT1-1

Đội hình

Sheffield F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Wilder
  1. 1M. Cooper 7.2
  2. 38F. Seriki ▼ 77' 7.3
  3. 5R. Holding ▼ 77' 7.6
  4. 19J. Robinson 7.5
  5. 14H. Burrows 6.9
  6. 24H. Choudhury 7.2
  7. 42S. Peck 6.9
  8. 11J. Rak-Sakyi ▼ 55' 7.2
  9. 10C. O'Hare 6.6
  10. 20B. Brereton 7.3
  11. 23T. Campbell ▼ 67' 7.3

Dự bị 9

  1. 7R. Brewster ▲ 54' 7.2
  2. 8G. Hamer ▲ 55' 6.9
  3. 9K. Moore ▲ 67' 6.6
  4. 15A. Ahmedhodžić ▲ 77' 6.3
  5. 3S. McCallum ▲ 77' 6.6
  6. 39R. Oné
  7. 26J. Baptiste
  8. 35A. Brooks
  9. 17A. Davies
Bristol City F.C. Sơ đồ: 3-2-4-1 · HLV: L. Manning
  1. 1M. O’Leary 7.2
  2. 19G. Tanner 7.0
  3. 16R. Dickie 7.0
  4. 14Z. Vyner 7.3
  5. 8J. Williams 7.9
  6. 12J. Knight 6.9
  7. 7Y. Hirakawa ▼ 63' 7.2
  8. 6M. Bird ▼ 46' 6.9
  9. 10S. Twine ▼ 62' 6.6
  10. 24H. Roberts ▼ 79' 6.9
  11. 30S. Armstrong ▼ 62' 6.3

Dự bị 9

  1. 17M. Sykes ▲ 46' 7.5
  2. 21N. Wells ▲ 62' 6.3
  3. 11A. Mehmeti ▲ 62' 6.7
  4. 40G. Earthy ▲ 63' 7.7
  5. 3C. Pring ▲ 79' 6.6
  6. 23S. Bajić
  7. 29M. McGuane
  8. 27H. Cornick
  9. 20S. Bell

Thống kê

015
430
40%Kiểm soát bóng60%
13Dứt điểm23
5Trúng đích4
2Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm13
6Bị chặn12
5Phạt góc4
2Việt vị3
8Phạm lỗi9
1Thẻ vàng3
3Cứu thua4
0.78Bàn thắng ngăn chặn0.78
340Chuyền bóng504
270Chuyền chính xác424
79%Chính xác chuyền84%
1.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.44

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu55
86Ghi được69
46Thủng lưới65
1.51Bàn thắng mỗi trận1.25
25Giữ sạch lưới14
24Trên 2.5 bàn26
45Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu