Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Derby County F.C.

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City vs Derby County F.C.

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City 1-1 Derby County F.C. tại Championship, 8 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Norwich City thắng 3, hòa 3, Derby County F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 31
Sân vận động
Carrow Road, Norwich, Norfolk
Phong độ
LWWLW Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
LDLWL Derby County F.C.
  1. 27' Ebou Adams
  2. 29' Kellen Fisher
  3. HT0-0
  4. 59' Nathaniel Phillips
  5. 60' J. Stacey K. Fisher
  6. 60' A. Ben Slimane M. Núñez
  7. 61' J. Yates L. Salvesen
  8. 66' H. Armstrong N. Mendez-Laing
  9. 67' C. Elder B. Osborn
  10. 68' J. Sargent · E. Marcondes 1-0
  11. 76' M. Harness K. Goudmijn
  12. 76' K. Jackson D. Ozoh
  13. 77' O. Schwartau A. Crnac
  14. 85' J. Wright E. Marcondes
  15. 85' B. Chrisene L. Mahovo
  16. 90'+3 Callum Doyle
  17. 90'+2 1-1 J. Yates11m
  18. FT1-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Norwich City Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Thorup
  1. 1A. Gunn 7.0
  2. 35K. Fisher ▼ 60' 6.7
  3. 4S. Duffy 7.2
  4. 6C. Doyle 7.2
  5. 47L. Mahovo ▼ 85' 7.0
  6. 26M. Núñez ▼ 60' 7.0
  7. 23K. McLean 7.0
  8. 11E. Marcondes ▼ 85' 7.9
  9. 17A. Crnac ▼ 77' 6.2
  10. 9J. Sargent 7.9
  11. 22L. Dobbin 6.5

Dự bị 9

  1. 3J. Stacey ▲ 60' 5.9
  2. 20A. Ben Slimane ▲ 60' 6.6
  3. 29O. Schwartau ▲ 77' 6.2
  4. 16J. Wright ▲ 85' 6.5
  5. 14B. Chrisene ▲ 85' 6.7
  6. 33J. Córdoba
  7. 15R. McConville
  8. 10M. Jurásek
  9. 12G. Long
Derby County F.C. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: M. Hamshaw
  1. 1J. Widell Zetterström 6.7
  2. 16L. Thompson 6.3
  3. 6S. Langås 6.3
  4. 12N. Phillips 6.7
  5. 25M. Clarke 6.5
  6. 8B. Osborn ▼ 67' 6.9
  7. 11N. Mendez-Laing ▼ 66' 7.2
  8. 32E. Adams 6.9
  9. 4D. Ozoh ▼ 76' 7.3
  10. 17K. Goudmijn ▼ 76' 6.2
  11. 15L. Salvesen ▼ 61' 6.6

Dự bị 9

  1. 10J. Yates ▲ 61' 7.2
  2. 28H. Armstrong ▲ 66' 6.3
  3. 20C. Elder ▲ 67' 6.7
  4. 18M. Harness ▲ 76' 7.2
  5. 19K. Jackson ▲ 76' 6.3
  6. 3C. Forsyth
  7. 7T. Barkhuizen
  8. 31J. Vickers
  9. 24R. Nyambe

Thống kê

022
420
65%Kiểm soát bóng35%
8Dứt điểm6
3Trúng đích2
4Chệch đích1
2Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm1
1Bị chặn3
2Phạt góc4
2Việt vị5
8Phạm lỗi7
2Thẻ vàng2
1Cứu thua2
-0.03Bàn thắng ngăn chặn-0.03
606Chuyền bóng319
536Chuyền chính xác241
88%Chính xác chuyền76%
0.69Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu56
82Ghi được62
89Thủng lưới72
1.49Bàn thắng mỗi trận1.11
9Giữ sạch lưới15
31Trên 2.5 bàn25
46Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu