Preston North End F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Middlesbrough

Preston North End F.C. vs Middlesbrough

Tỷ số chung cuộc: Preston North End F.C. 2-1 Middlesbrough tại Championship, 25 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Preston North End F.C. thắng 5, hòa 2, Middlesbrough thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 29
Sân vận động
Deepdale, Preston
Phong độ
LLWLL Preston North End F.C.
WDWLW Middlesbrough
  1. 11' M. Forss E. Latte Lath
  2. 12' Sam Greenwood
  3. 28' S. Þórðarson · M. Osmajić 1-0
  4. 41' Luke Ayling
  5. 45'+1 Jayden Meghoma
  6. HT1-0
  7. 52' 1-1 D. Burgzorg · B. Doak
  8. 60' R. Ledson S. Þórðarson
  9. 61' R. Brady J. Meghoma
  10. 72' E. Riis M. Osmajić
  11. 72' D. Holmes S. Greenwood
  12. 74' R. Giles Neto Borges
  13. 78' E. Riis · M. Frøkjær-Jensen 2-1
  14. 81' A. Gilbert F. Azaz
  15. 85' Ryan Ledson
  16. 85' W. Keane M. Frøkjær-Jensen
  17. FT2-1

Đội hình

Preston North End F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: P. Heckingbottom
  1. 1F. Woodman 7.9
  2. 14J. Storey 6.6
  3. 19L. Gibson 7.3
  4. 16A. Hughes 6.7
  5. 29K. Kesler-Hayden 6.3
  6. 22S. Þórðarson ▼ 60' 7.7
  7. 8A. McCann 7.5
  8. 3J. Meghoma ▼ 61' 6.3
  9. 20S. Greenwood ▼ 72' 6.3
  10. 10M. Frøkjær-Jensen ▼ 85' 7.2
  11. 28M. Osmajić ▼ 72' 6.9

Dự bị 9

  1. 18R. Ledson ▲ 60' 6.3
  2. 11R. Brady ▲ 61' 6.9
  3. 9E. Riis ▲ 72' 7.7
  4. 25D. Holmes ▲ 72' 6.2
  5. 7W. Keane ▲ 85' 6.3
  6. 13D. Cornell
  7. 5J. Whatmough
  8. 44B. Potts
  9. 6L. Lindsay
Middlesbrough Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Carrick
  1. 23T. Glover 6.5
  2. 12L. Ayling 6.3
  3. 6D. Fry 7.0
  4. 3R. van den Berg 6.6
  5. 30Neto Borges ▼ 74' 6.9
  6. 18A. Morris 6.9
  7. 7H. Hackney 7.3
  8. 50B. Doak 7.2
  9. 20F. Azaz ▼ 81' 7.2
  10. 10D. Burgzorg 8.0
  11. 9E. Latte Lath ▼ 11' 6.3

Dự bị 9

  1. 21M. Forss ▲ 11' 7.2
  2. 28R. Giles ▲ 74' 6.5
  3. 14A. Gilbert ▲ 81' 6.7
  4. 5M. Clarke
  5. 4D. Barlaser
  6. 47B. Palmer
  7. 49L. McCabe
  8. 38S. Connor
  9. 39S. Finch

Thống kê

036
410
42%Kiểm soát bóng58%
10Dứt điểm16
4Trúng đích6
3Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn4
6Phạt góc4
2Việt vị1
11Phạm lỗi6
3Thẻ vàng1
5Cứu thua2
-1.24Bàn thắng ngăn chặn-1.24
359Chuyền bóng513
261Chuyền chính xác412
73%Chính xác chuyền80%
0.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.33

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu55
69Ghi được77
74Thủng lưới67
1.15Bàn thắng mỗi trận1.4
19Giữ sạch lưới18
31Trên 2.5 bàn25
34Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu