Middlesbrough
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
Preston North End F.C.

Middlesbrough vs Preston North End F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 1-2 Preston North End F.C. tại Championship, 23 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 3, hòa 2, Preston North End F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 19
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Trọng tài
A. Woolmer
Phong độ
WDWLW Middlesbrough
LLWLL Preston North End F.C.
  1. 33' P. McNair · J. Howson 1-0
  2. HT1-0
  3. 53' O. Hernández D. Watmore
  4. 53' C. Evans S. Maguire
  5. 63' Alan Browne
  6. 72' S. Sinclair T. Barkhuizen
  7. 72' D. Johnson A. McCann
  8. 75' Ched Evans
  9. 77' 1-1 C. Evans · B. Whiteman
  10. 81' 1-2 E. Riis
  11. 83' U. Ikpeazu L. Peltier
  12. 85' Joshua Earl
  13. 90'+2 Daniel Johnson
  14. FT1-2

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: C. Wilder
  1. 28L. Daniels 6.0
  2. 14L. Peltier ▼ 83' 6.6
  3. 22S. Bamba 7.2
  4. 27M. Bola 7.2
  5. 16J. Howson 7.2
  6. 25M. Crooks 7.7
  7. 17P. McNair 8.3
  8. 18D. Watmore ▼ 53' 6.3
  9. 7M. Tavernier 6.9
  10. 11A. Šporar 6.7
  11. 35I. Jones 6.5

Dự bị 7

  1. 8O. Hernández ▲ 53' 6.5
  2. 9U. Ikpeazu ▲ 83' 6.3
  3. 3N. Taylor
  4. 37J. Coburn
  5. 2A. Dijksteel
  6. 23J. Lea Siliki
  7. 32D. Stojanovic
Preston North End F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: F. McAvoy
  1. 12D. Iversen 7.5
  2. 16A. Hughes 6.9
  3. 5P. Bauer 7.6
  4. 32J. Earl 7.3
  5. 2S. van den Berg 7.0
  6. 29T. Barkhuizen ▼ 72' 6.3
  7. 8A. Browne 6.9
  8. 4B. Whiteman 7.0
  9. 13A. McCann ▼ 72' 6.9
  10. 24S. Maguire ▼ 53' 6.5
  11. 19E. Riis 7.2

Dự bị 7

  1. 9C. Evans ▲ 53' 6.9
  2. 31S. Sinclair ▲ 72' 6.3
  3. 11D. Johnson ▲ 72' 6.2
  4. 18R. Ledson
  5. 28M. Hudson
  6. 6L. Lindsay
  7. 3G. Cunningham

Thống kê

0011
440
54%Kiểm soát bóng46%
18Dứt điểm7
6Trúng đích2
5Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm5
8Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn4
11Phạt góc4
2Việt vị0
9Phạm lỗi17
0Thẻ vàng4
0Cứu thua5
418Chuyền bóng372
331Chuyền chính xác268
79%Chính xác chuyền72%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Fulham F.C.
46 106 - 43 +63 90
2
AFC Bournemouth
46 74 - 39 +35 88
3
Huddersfield Town A.F.C.
46 64 - 47 +17 82
4
Nottingham Forest F.C.
46 73 - 40 +33 80
5
Sheffield F.C.
46 63 - 45 +18 75
6
Luton Town F.C.
46 63 - 55 +8 75
7
Middlesbrough
46 59 - 50 +9 70
8
Blackburn Rovers
46 59 - 50 +9 69
9
Millwall F.C.
46 53 - 45 +8 69
10
West Bromwich Albion
46 52 - 45 +7 67
11
QPR
46 60 - 59 +1 66
12
Coventry City F.C.
46 60 - 59 +1 64
13
Preston North End F.C.
46 52 - 56 -4 64
14
Stoke City
46 57 - 52 +5 62
15
Swansea City A.F.C.
46 58 - 68 -10 61
16
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 54 - 58 -4 60
17
Bristol City F.C.
46 62 - 77 -15 55
18
Cardiff City F.C.
46 50 - 68 -18 53
19
Hull City A.F.C.
46 41 - 54 -13 51
20
Birmingham City F.C.
46 50 - 75 -25 47
21
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 54 - 87 -33 41
22
Peterborough United F.C.
46 43 - 87 -44 37
23
Derby County F.C.
46 45 - 53 -8 34
24
Barnsley F.C.
46 33 - 73 -40 30
Premier League Championship (Play Offs) League One

So sánh

57Trận đấu58
80Ghi được77
62Thủng lưới74
1.4Bàn thắng mỗi trận1.33
20Giữ sạch lưới15
25Trên 2.5 bàn28
36Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu