Preston North End F.C. vs Middlesbrough
Tỷ số chung cuộc: Preston North End F.C. 2-1 Middlesbrough tại Championship, 14 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Preston North End F.C. thắng 5, hòa 2, Middlesbrough thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 32
- Sân vận động
- Deepdale, Preston
- Phong độ
- LLWLL Preston North End F.C.
- WDWLW Middlesbrough
- 9' ▲ G. Cunningham ▼ A. Hughes
- 23' L. Millar 1-0
- HT1-0
- 57' 1-1 F. Azaz · J. Howson
- 60' E. Riis 2-1
- 69' ▲ S. Silvera ▼ S. Greenwood
- 73' ▲ A. Dijksteel ▼ L. Ayling
- 75' ▲ J. Whatmough ▼ L. Lindsay
- 76' ▲ L. Stewart ▼ W. Keane
- 76' ▲ M. Osmajić ▼ E. Riis
- 83' ▲ A. McCann ▼ B. Whiteman
- 86' Jordan Storey
- 89' ▲ L. O'Brien ▼ H. Hackney
- 90'+2 Alan Browne
- 90'+6 Riley McGree
- FT2-1
Đội hình
- 1F. Woodman 6.9
- 16A. Hughes ▼ 9' 6.6
- 14J. Storey 6.3
- 6L. Lindsay ▼ 75' 6.9
- 23L. Millar ⚽ 7.7
- 8A. Browne 6.6
- 4B. Whiteman ▼ 83' 6.9
- 11R. Brady 6.7
- 10M. Frøkjær-Jensen 6.6
- 7W. Keane ▼ 76' 6.6
- 19E. Riis ⚽ ▼ 76' 7.2
Dự bị 9
- 3G. Cunningham ▲ 9' 7.2
- 26J. Whatmough ▲ 75' 6.5
- 17L. Stewart ▲ 76' 6.9
- 28M. Osmajić ▲ 76' 6.2
- 13A. McCann ▲ 83' 6.9
- 20B. Woodburn
- 36J. Seary
- 21D. Cornell
- 18R. Ledson
- 23T. Glover 6.3
- 12L. Ayling ▼ 73' 6.9
- 3R. van den Berg 7.0
- 5M. Clarke 7.3
- 33L. Thomas 7.0
- 16J. Howson ⇢ 7.3
- 7H. Hackney ▼ 89' 7.3
- 21M. Forss 6.7
- 8R. McGree 7.2
- 20F. Azaz ⚽ 7.7
- 29S. Greenwood ▼ 69' 6.6
Dự bị 9
- 18S. Silvera ▲ 69' 6.2
- 15A. Dijksteel ▲ 73' 6.6
- 28L. O'Brien ▲ 89' 6.3
- 14A. Gilbert
- 27L. Engel
- 13M. Hoppe
- 17P. McNair
- 1S. Dieng
- 4D. Barlaser
Thống kê
02⚑2
⚑710
38%Kiểm soát bóng62%
7Dứt điểm20
3Trúng đích4
0Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm12
4Bị chặn8
2Phạt góc7
1Việt vị3
10Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
3Cứu thua1
342Chuyền bóng567
227Chuyền chính xác457
66%Chính xác chuyền81%
1.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.92
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 97 | |
| 2 | 46 | 92 - 57 | +35 | 96 | |
| 3 | 46 | 81 - 43 | +38 | 90 | |
| 4 | 46 | 87 - 63 | +24 | 87 | |
| 5 | 46 | 70 - 47 | +23 | 75 | |
| 6 | 46 | 79 - 64 | +15 | 73 | |
| 7 | 46 | 68 - 60 | +8 | 70 | |
| 8 | 46 | 71 - 62 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 70 - 59 | +11 | 64 | |
| 10 | 46 | 56 - 67 | -11 | 63 | |
| 11 | 46 | 53 - 51 | +2 | 62 | |
| 12 | 46 | 53 - 70 | -17 | 62 | |
| 13 | 46 | 45 - 55 | -10 | 59 | |
| 14 | 46 | 59 - 65 | -6 | 57 | |
| 15 | 46 | 61 - 61 | 0 | 56 | |
| 16 | 46 | 52 - 54 | -2 | 56 | |
| 17 | 46 | 49 - 60 | -11 | 56 | |
| 18 | 46 | 47 - 58 | -11 | 56 | |
| 19 | 46 | 60 - 74 | -14 | 53 | |
| 20 | 46 | 44 - 68 | -24 | 53 | |
| 21 | 46 | 59 - 70 | -11 | 51 | |
| 22 | 46 | 50 - 65 | -15 | 50 | |
| 23 | 46 | 48 - 77 | -29 | 45 | |
| 24 | 46 | 37 - 89 | -52 | 27 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
57Trận đấu61
77Ghi được96
78Thủng lưới82
1.35Bàn thắng mỗi trận1.57
16Giữ sạch lưới17
34Trên 2.5 bàn32
40Hiệp hai58