Middlesbrough
4 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
Preston North End F.C.

Middlesbrough vs Preston North End F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 4-0 Preston North End F.C. tại Championship, 28 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 3, hòa 2, Preston North End F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 18
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Phong độ
WDWLW Middlesbrough
LLWLL Preston North End F.C.
  1. 16' I. Jones · M. Crooks 1-0
  2. 26' R. van den Berg · D. Barlaser 2-0
  3. 37' I. Jones · M. Rogers 3-0
  4. HT3-0
  5. 46' C. Evans M. Osmajić
  6. 46' C. Ramsay W. Keane
  7. 65' Brad Potts
  8. 65' B. Woodburn K. Best
  9. 70' S. Silvera I. Jones
  10. 70' S. Greenwood M. Rogers
  11. 82' Andrew Hughes
  12. 82' A. Gilbert M. Crooks
  13. 82' M. Clarke P. McNair
  14. 88' L. McCabe J. Howson
  15. 88' L. Stewart M. Frøkjær-Jensen
  16. 88' J. Whatmough R. Ledson
  17. 90'+4 A. Bangura · S. Greenwood 4-0
  18. FT4-0

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Carrick
  1. 1S. Dieng 7.0
  2. 15A. Dijksteel 7.2
  3. 3R. van den Berg 7.9
  4. 17P. McNair ▼ 82' 7.2
  5. 24A. Bangura 8.0
  6. 16J. Howson ▼ 88' 7.2
  7. 4D. Barlaser 7.3
  8. 11I. Jones ⚽2 ▼ 70' 8.0
  9. 25M. Crooks ▼ 82' 7.9
  10. 10M. Rogers ▼ 70' 8.2
  11. 9E. Latte Lath 6.9

Dự bị 9

  1. 18S. Silvera ▲ 70' 6.9
  2. 29S. Greenwood ▲ 70' 6.9
  3. 14A. Gilbert ▲ 82' 6.5
  4. 5M. Clarke ▲ 82' 6.7
  5. 49L. McCabe ▲ 88' 6.3
  6. 22H. Coulson
  7. 19J. Coburn
  8. 50F. Cartwright
  9. 23T. Glover
Preston North End F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. Lowe
  1. 1F. Woodman 6.9
  2. 14J. Storey 6.3
  3. 6L. Lindsay 6.3
  4. 16A. Hughes 6.9
  5. 44B. Potts 6.2
  6. 4B. Whiteman 6.9
  7. 18R. Ledson ▼ 88' 6.6
  8. 33K. Best ▼ 65' 6.9
  9. 7W. Keane ▼ 46' 6.3
  10. 10M. Frøkjær-Jensen ▼ 88' 6.9
  11. 28M. Osmajić ▼ 46' 6.3

Dự bị 9

  1. 9C. Evans ▲ 46' 6.3
  2. 22C. Ramsay ▲ 46' 6.3
  3. 20B. Woodburn ▲ 65' 6.6
  4. 17L. Stewart ▲ 88' 6.6
  5. 26J. Whatmough ▲ 88' 6.3
  6. 8A. Browne
  7. 25D. Holmes
  8. 5P. Bauer
  9. 21D. Cornell

Thống kê

007
320
58%Kiểm soát bóng42%
13Dứt điểm6
8Trúng đích1
1Chệch đích2
11Sút trong vòng cấm2
2Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
7Phạt góc3
2Việt vị1
15Phạm lỗi14
0Thẻ vàng2
1Cứu thua4
595Chuyền bóng422
504Chuyền chính xác342
85%Chính xác chuyền81%
2.87Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.18

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leicester City F.C.
46 89 - 41 +48 97
2
Ipswich Town F.C.
46 92 - 57 +35 96
3
Leeds United A.F.C.
46 81 - 43 +38 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
46 87 - 63 +24 87
5
West Bromwich Albion
46 70 - 47 +23 75
6
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 79 - 64 +15 73
7
Hull City A.F.C.
46 68 - 60 +8 70
8
Middlesbrough
46 71 - 62 +9 69
9
Coventry City F.C.
46 70 - 59 +11 64
10
Preston North End F.C.
46 56 - 67 -11 63
11
Bristol City F.C.
46 53 - 51 +2 62
12
Cardiff City F.C.
46 53 - 70 -17 62
13
Millwall F.C.
46 45 - 55 -10 59
14
Swansea City A.F.C.
46 59 - 65 -6 57
15
Watford F.C.
46 61 - 61 0 56
16
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 52 - 54 -2 56
17
Stoke City
46 49 - 60 -11 56
18
QPR
46 47 - 58 -11 56
19
Blackburn Rovers
46 60 - 74 -14 53
20
Sheffield Wednesday F.C.
46 44 - 68 -24 53
21
Plymouth Argyle F.C.
46 59 - 70 -11 51
22
Birmingham City F.C.
46 50 - 65 -15 50
23
Huddersfield Town A.F.C.
46 48 - 77 -29 45
24
Rotherham United F.C.
46 37 - 89 -52 27
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

61Trận đấu57
96Ghi được77
82Thủng lưới78
1.57Bàn thắng mỗi trận1.35
17Giữ sạch lưới16
32Trên 2.5 bàn34
58Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu