Middlesbrough
4 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Preston North End F.C.

Middlesbrough vs Preston North End F.C.

Tỷ số chung cuộc: Middlesbrough 4-0 Preston North End F.C. tại Championship, 18 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Middlesbrough thắng 3, hòa 2, Preston North End F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 38
Sân vận động
Riverside Stadium, Middlesbrough
Trọng tài
M. Donohue
Phong độ
WDWLW Middlesbrough
LLWLL Preston North End F.C.
  1. 22' C. Akpom · C. Archer 1-0
  2. 28' A. Hughes G. Cunningham
  3. 45'+2 Andrew Hughes
  4. HT1-0
  5. 46' T. Parrott R. Ledson
  6. 50' Zack Steffen
  7. 52' C. Archer · R. Giles 2-0
  8. 58' C. Archer · C. Akpom 3-0
  9. 67' Álvaro Fernandez
  10. 72' A. Mowatt H. Hackney
  11. 72' M. Bola R. McGree
  12. 76' Marcus Forss
  13. 76' Bambo Diaby
  14. 78' Dael Fry
  15. 82' A. Ramsey C. Archer
  16. 82' D. Barlaser J. Howson
  17. 85' B. Woodburn A. Browne
  18. 86' R. Brady Álvaro Fernández
  19. 86' L. Delap D. Johnson
  20. 88' Bambo Diaby
  21. 88' Bambo Diaby
  22. 90'+4 Marc Bola
  23. 90'+4 Liam Delap
  24. 90'+5 M. Forss · R. Giles 4-0
  25. FT4-0

Đội hình

Middlesbrough Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Carrick
  1. 1Z. Steffen 7.5
  2. 14T. Smith 7.0
  3. 6D. Fry 7.5
  4. 26D. Lenihan 7.2
  5. 3R. Giles ⇢2 8.5
  6. 16J. Howson ▼ 82' 7.3
  7. 30H. Hackney ▼ 72' 7.2
  8. 21M. Forss 7.2
  9. 29C. Akpom 8.2
  10. 8R. McGree ▼ 72' 6.3
  11. 10C. Archer ⚽2 ▼ 82' 9.0

Dự bị 7

  1. 4A. Mowatt ▲ 72' 6.9
  2. 27M. Bola ▲ 72' 6.5
  3. 11A. Ramsey ▲ 82' 6.6
  4. 7D. Barlaser ▲ 82' 6.6
  5. 23L. Roberts
  6. 17P. McNair
  7. 25M. Crooks
Preston North End F.C. Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: R. Lowe
  1. 1F. Woodman 5.9
  2. 14J. Storey 6.3
  3. 23Bambo Diaby 5.6
  4. 3G. Cunningham ▼ 28' 6.2
  5. 4B. Whiteman 6.9
  6. 44B. Potts 6.2
  7. 8A. Browne ▼ 85' 6.6
  8. 18R. Ledson ▼ 46' 7.2
  9. 2Álvaro Fernández ▼ 86' 6.9
  10. 10D. Johnson ▼ 86' 6.3
  11. 28T. Cannon 6.7

Dự bị 7

  1. 16A. Hughes ▲ 28' 6.0
  2. 15T. Parrott ▲ 46' 6.7
  3. 20B. Woodburn ▲ 85' 6.5
  4. 11R. Brady ▲ 86' 6.2
  5. 7L. Delap ▲ 86' 6.5
  6. 25D. Cornell
  7. 17J. Onomah

Thống kê

047
451
70%Kiểm soát bóng30%
16Dứt điểm7
5Trúng đích3
6Chệch đích1
8Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm0
5Bị chặn3
7Phạt góc4
0Việt vị1
11Phạm lỗi15
4Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
3Cứu thua2
645Chuyền bóng272
561Chuyền chính xác191
87%Chính xác chuyền70%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Burnley F.C.
46 87 - 35 +52 101
2
Sheffield F.C.
46 73 - 39 +34 91
3
Luton Town F.C.
46 57 - 39 +18 80
4
Middlesbrough
46 84 - 56 +28 75
5
Coventry City F.C.
46 58 - 46 +12 70
6
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 68 - 55 +13 69
7
Blackburn Rovers
46 52 - 54 -2 69
8
Millwall F.C.
46 57 - 50 +7 68
9
West Bromwich Albion
46 59 - 53 +6 66
10
Swansea City A.F.C.
46 68 - 64 +4 66
11
Watford F.C.
46 56 - 53 +3 63
12
Preston North End F.C.
46 45 - 59 -14 63
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 57 - 54 +3 62
14
Bristol City F.C.
46 55 - 56 -1 59
15
Hull City A.F.C.
46 51 - 61 -10 58
16
Stoke City
46 55 - 54 +1 53
17
Birmingham City F.C.
46 47 - 58 -11 53
18
Huddersfield Town A.F.C.
46 47 - 62 -15 53
19
Rotherham United F.C.
46 49 - 60 -11 50
20
QPR
46 44 - 71 -27 50
21
Cardiff City F.C.
46 41 - 58 -17 49
22
Câu lạc bộ bóng đá Reading
46 46 - 68 -22 44
23
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
46 48 - 72 -24 44
24
Wigan Athletic
46 38 - 65 -27 39
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One

So sánh

56Trận đấu56
100Ghi được62
68Thủng lưới71
1.79Bàn thắng mỗi trận1.11
15Giữ sạch lưới20
35Trên 2.5 bàn28
58Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu