West Bromwich Albion
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Stoke City

West Bromwich Albion vs Stoke City

Tỷ số chung cuộc: West Bromwich Albion 1-1 Stoke City tại Championship, 18 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Bromwich Albion thắng 4, hòa 4, Stoke City thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 27
Sân vận động
The Hawthorns, West Bromwich
Phong độ
LDWWD West Bromwich Albion
LWWDW Stoke City
  1. 9' 0-1 N. Lowe · J. Tchamadeu
  2. HT0-1
  3. 66' Callum Styles
  4. 71' G. Diangana · M. Johnston 1-1
  5. 77' J. Wallace G. Diangana
  6. 84' Bae Jun-Ho W. Burger
  7. 84' N. Ennis N. Lowe
  8. 85' Alex Mowatt
  9. 90'+1 D. Cole T. Fellows
  10. FT1-1

Đội hình

West Bromwich Albion Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: C. Brunt
  1. 1A. Palmer 6.6
  2. 2D. Furlong 7.2
  3. 3M. Holgate 6.3
  4. 14T. Heggem 7.2
  5. 4C. Styles 7.3
  6. 31T. Fellows ▼ 90' 7.2
  7. 8J. Molumby 7.5
  8. 27A. Mowatt 7.5
  9. 22M. Johnston 8.2
  10. 11G. Diangana ▼ 77' 7.6
  11. 18K. Ahearne-Grant 6.9

Dự bị 9

  1. 7J. Wallace ▲ 77' 6.3
  2. 44D. Cole ▲ 90'
  3. 24G. Frabotta
  4. 10J. Swift
  5. 17O. Diakité
  6. 20U. Račić
  7. 34H. Whitwell
  8. 15C. Taylor
  9. 23J. Wildsmith
Stoke City Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Robins
  1. 1V. Johansson 7.2
  2. 22J. Tchamadeu 7.2
  3. 26A. Phillips 6.9
  4. 16B. Wilmot 6.3
  5. 3E. Stevens 7.2
  6. 8L. Baker 6.7
  7. 12T. Seko 6.2
  8. 24A. Moran 6.5
  9. 6W. Burger ▼ 84' 7.3
  10. 11L. Koumas 6.3
  11. 35N. Lowe ▼ 84' 6.9

Dự bị 9

  1. 10Bae Jun-Ho ▲ 84' 6.6
  2. 14N. Ennis ▲ 84' 6.3
  3. 54J. Griffiths
  4. 7André Vidigal
  5. 5M. Rose
  6. 18B. Lawal
  7. 13J. Bonham
  8. 37E. Tezgel
  9. 53K. Willox

Thống kê

0212
000
64%Kiểm soát bóng36%
23Dứt điểm5
4Trúng đích2
13Chệch đích3
16Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn0
12Phạt góc0
2Việt vị1
6Phạm lỗi11
2Thẻ vàng0
1Cứu thua3
0.32Bàn thắng ngăn chặn0.32
517Chuyền bóng305
449Chuyền chính xác228
87%Chính xác chuyền75%
1.74Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.15

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leeds United A.F.C.
46 95 - 30 +65 100
2
Burnley F.C.
46 69 - 16 +53 100
3
Sheffield F.C.
46 63 - 36 +27 90
4
Câu lạc bộ bóng đá Sunderland
46 58 - 44 +14 76
5
Coventry City F.C.
46 64 - 58 +6 69
6
Bristol City F.C.
46 59 - 55 +4 68
7
Blackburn Rovers
46 53 - 48 +5 66
8
Millwall F.C.
46 47 - 49 -2 66
9
West Bromwich Albion
46 57 - 47 +10 64
10
Middlesbrough
46 64 - 56 +8 64
11
Swansea City A.F.C.
46 51 - 56 -5 61
12
Sheffield Wednesday F.C.
46 60 - 69 -9 58
13
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
46 71 - 68 +3 57
14
Watford F.C.
46 53 - 61 -8 57
15
QPR
46 53 - 63 -10 56
16
Portsmouth F.C.
46 58 - 71 -13 54
17
Oxford United F.C.
46 49 - 65 -16 53
18
Stoke City
46 45 - 62 -17 51
19
Derby County F.C.
46 48 - 56 -8 50
20
Preston North End F.C.
46 48 - 59 -11 50
21
Hull City A.F.C.
46 44 - 54 -10 49
22
Luton Town F.C.
46 45 - 69 -24 49
23
Plymouth Argyle F.C.
46 51 - 88 -37 46
24
Cardiff City F.C.
46 48 - 73 -25 44
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu58
64Ghi được71
65Thủng lưới73
1.19Bàn thắng mỗi trận1.22
14Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn24
25Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu