West Bromwich Albion vs Stoke City
Tỷ số chung cuộc: West Bromwich Albion 1-1 Stoke City tại Championship, 17 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: West Bromwich Albion thắng 4, hòa 4, Stoke City thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 22
- Sân vận động
- The Hawthorns, West Bromwich
- Phong độ
- LDWWD West Bromwich Albion
- LWWDW Stoke City
- 12' 0-1 L. Gooch · Bae Jun-Ho
- 35' B. Thomas-Asante 1-1
- 44' Okay Yokuşlu
- 45'+3 Kyle Bartley
- HT1-1
- 61' Wouter Burger
- 69' ▲ André Vidigal ▼ R. Mmaee
- 69' ▲ Wesley ▼ Bae Jun-Ho
- 71' ▲ T. Fellows ▼ G. Diangana
- 77' ▲ Pipa ▼ J. Sarmiento
- 83' Tom Fellows
- 87' ▲ J. Molumby ▼ A. Mowatt
- FT1-1
Đội hình
- 24A. Palmer 6.3
- 2D. Furlong 7.6
- 5K. Bartley 7.0
- 4C. Kipré 7.2
- 3C. Townsend 7.3
- 35O. Yokuşlu 6.6
- 27A. Mowatt ▼ 87' 7.0
- 11G. Diangana ▼ 71' 6.3
- 7J. Wallace 7.2
- 17J. Sarmiento ▼ 77' 7.3
- 21B. Thomas-Asante ⚽ 6.9
Dự bị 9
- 31T. Fellows ▲ 71' 6.6
- 26Pipa ▲ 77' 7.0
- 8J. Molumby ▲ 87'
- 36C. Taylor
- 33J. Griffiths
- 6S. Ajayi
- 14N. Chalobah
- 15E. Pieters
- 20A. Reach
- 13J. Bonham 7.5
- 17K. Hoever 8.3
- 23L. McNally 7.0
- 5M. Rose 7.3
- 15J. Thompson 6.9
- 28J. Laurent 6.9
- 6W. Burger 6.9
- 2L. Gooch ⚽ 7.2
- 22Bae Jun-Ho ⇢ ▼ 69' 7.2
- 12D. Johnson 6.9
- 19R. Mmaee ▼ 69' 6.9
Dự bị 9
- 7André Vidigal ▲ 69' 6.7
- 18Wesley ▲ 69' 6.5
- 45T. Simkin
- 24J. Tchamadeu
- 21N. Jojić
- 27M. Léris
- 35N. Lowe
- 8L. Baker
- 26C. Clark
Thống kê
03⚑11
⚑1110
65%Kiểm soát bóng35%
16Dứt điểm9
7Trúng đích1
5Chệch đích4
14Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn4
11Phạt góc11
1Việt vị1
9Phạm lỗi14
3Thẻ vàng1
0Cứu thua5
512Chuyền bóng269
437Chuyền chính xác189
85%Chính xác chuyền70%
1.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.43
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 89 - 41 | +48 | 97 | |
| 2 | 46 | 92 - 57 | +35 | 96 | |
| 3 | 46 | 81 - 43 | +38 | 90 | |
| 4 | 46 | 87 - 63 | +24 | 87 | |
| 5 | 46 | 70 - 47 | +23 | 75 | |
| 6 | 46 | 79 - 64 | +15 | 73 | |
| 7 | 46 | 68 - 60 | +8 | 70 | |
| 8 | 46 | 71 - 62 | +9 | 69 | |
| 9 | 46 | 70 - 59 | +11 | 64 | |
| 10 | 46 | 56 - 67 | -11 | 63 | |
| 11 | 46 | 53 - 51 | +2 | 62 | |
| 12 | 46 | 53 - 70 | -17 | 62 | |
| 13 | 46 | 45 - 55 | -10 | 59 | |
| 14 | 46 | 59 - 65 | -6 | 57 | |
| 15 | 46 | 61 - 61 | 0 | 56 | |
| 16 | 46 | 52 - 54 | -2 | 56 | |
| 17 | 46 | 49 - 60 | -11 | 56 | |
| 18 | 46 | 47 - 58 | -11 | 56 | |
| 19 | 46 | 60 - 74 | -14 | 53 | |
| 20 | 46 | 44 - 68 | -24 | 53 | |
| 21 | 46 | 59 - 70 | -11 | 51 | |
| 22 | 46 | 50 - 65 | -15 | 50 | |
| 23 | 46 | 48 - 77 | -29 | 45 | |
| 24 | 46 | 37 - 89 | -52 | 27 |
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) League One
So sánh
58Trận đấu55
86Ghi được66
69Thủng lưới74
1.48Bàn thắng mỗi trận1.2
19Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn25
49Hiệp hai31